Finance

Danh sách
A1ZN34:BVMF
AstraZeneca
139,90 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:06:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho A1ZN34...
Mở
143,33 R$
Cao
143,33 R$
Thấp
138,81 R$
Vốn hoá thị trường
259,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
892,00
Khối lượng
1,25 N
Cao nhất trong 52 tuần
190,40 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
129,06 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,55 T
Số nhân viên
96 N
Mở
143,33 R$
Cao
143,33 R$
Thấp
138,81 R$
Vốn hoá thị trường
259,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
892,00
Khối lượng
1,25 N
Cao nhất trong 52 tuần
190,40 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
129,06 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,55 T
Số nhân viên
96 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
AstraZeneca plc là một công ty dược phẩm và dược phẩm sinh học đa quốc gia Anh-Thụy Điển có trụ sở chính tại Cambridge Biomedical Campus ở Cambridge, Anh. Công ty sở hữu một danh mục các sản phẩm cho các bệnh trong các lĩnh vực bao gồm ung thư, tim mạch, đường tiêu hóa, nhiễm trùng, khoa học thần kinh, hô hấp và viêm. Công ty đã tham gia vào việc phát triển Vắc-xin COVID-19 Oxford–AstraZeneca. Công ty được thành lập vào năm 1999 thông qua việc sáp nhập Astra AB của Thụy Điển và Tập đoàn Zeneca của Anh Quốc. Kể từ khi sáp nhập, nó đã nằm trong số các công ty dược phẩm lớn nhất thế giới và đã thực hiện nhiều vụ mua lại các công ty khác, bao gồm Công nghệ kháng thể Cambridge, MedImmune, Spirogen và Definiens. Công ty nghiên cứu và phát triển tập trung ở ba trung tâm chiến lược: Cambridge, Anh; Gothenburg, Thụy Điển và Gaithersburg ở Maryland, Mỹ. AstraZeneca có một danh sách chính trên Sàn giao dịch chứng khoán Luân Đôn và là thành phần của Chỉ số FTSE 100. Wikipedia
Giới thiệu về AstraZeneca
Giám đốc điều hànhPascal Soriot
Số nhân viên96,1 N
Ngày thành lập6 thg 4, 1999
Trụ sở chínhCambridge, Cambridgeshire, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 6, 30 thg 10, 16:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 2,57 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 15,99 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,19 T
15,50 T
15,29 T
15,38 T
Giá vốn hàng bán
2,79 T
3,17 T
2,67 T
2,53 T
Chi phí doanh thu
2,79 T
3,17 T
2,67 T
2,53 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
3,63 T
3,62 T
3,47 T
3,67 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,20 T
5,32 T
5,03 T
5,72 T
Chi phí hoạt động
8,74 T
8,99 T
8,34 T
9,24 T
Tổng chi phí hoạt động
11,53 T
12,16 T
11,02 T
11,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,66 T
3,35 T
4,27 T
3,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-247,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,24 T
2,63 T
3,91 T
2,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,32 T
3,05 T
3,94 T
3,24 T
Chi phí thuế thu nhập
709,00 Tr
300,00 Tr
833,00 Tr
291,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,86%
11,41%
21,28%
10,40%
Chi phí hoạt động khác
-89,00 Tr
53,00 Tr
-155,00 Tr
-152,00 Tr
Thu nhập ròng
2,53 T
2,33 T
3,08 T
2,51 T
Biên lợi nhuận ròng
16,67%
15,00%
20,15%
16,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,38
2,12
1,29
2,63
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
85,00 Tr
135,00 Tr
73,00 Tr
80,00 Tr
Chi phí lãi suất
-434,00 Tr
-155,00 Tr
-393,00 Tr
-435,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-349,00 Tr
-20,00 Tr
-320,00 Tr
-355,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,21 T
4,11 T
5,64 T
5,19 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-31,00 Tr
-37,00 Tr
-34,00 Tr
-94,00 Tr
Các ứng dụng của Google