Finance

Danh sách
A1PO34:BVMF
Apollo Global Management Bdr
39,61 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho A1PO34...
Mở
39,48 R$
Cao
40,04 R$
Thấp
38,81 R$
Vốn hoá thị trường
71,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,73 N
Khối lượng
4,65 N
Cao nhất trong 52 tuần
55,74 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,31 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
590,54 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
39,48 R$
Cao
40,04 R$
Thấp
38,81 R$
Vốn hoá thị trường
71,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,73 N
Khối lượng
4,65 N
Cao nhất trong 52 tuần
55,74 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,31 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
590,54 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Apollo Global Management, Inc. is an American asset management firm that primarily invests in alternative assets. As of 2025, the company had $840 billion of assets under management, including $392 billion invested in credit, including mezzanine capital, hedge funds, non-performing loans, and collateralized loan obligations, $99 billion invested in private equity, and $46.2 billion invested in real assets, which includes real estate and infrastructure. The company invests money on behalf of pension funds, financial endowments, and sovereign wealth funds, as well as other institutional and individual investors. Apollo was founded in 1990 by Leon Black, Josh Harris, and Marc Rowan, former investment bankers at the defunct Drexel Burnham Lambert. The company is headquartered in the Solow Building in New York City, with offices across North America, Europe, and Asia. Co-founder Leon Black resigned as CEO in 2021 in the wake of sexual misconduct allegations and revelations that he had paid $158 million to Jeffrey Epstein. Wikipedia
Giới thiệu về Apollo Global Management Bdr
Giám đốc điều hànhMarc Rowan
Số nhân viên6,14 N
Ngày thành lập1990
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webapollo.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,76 T
9,79 T
4,98 T
11,06 T
Giá vốn hàng bán
5,67 T
6,67 T
3,16 T
7,23 T
Chi phí doanh thu
5,67 T
6,67 T
3,16 T
7,23 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,17 T
1,34 T
1,15 T
1,41 T
Chi phí hoạt động
1,17 T
1,34 T
1,15 T
1,41 T
Tổng chi phí hoạt động
6,84 T
8,02 T
4,31 T
8,64 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,92 T
1,78 T
672,00 Tr
2,43 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
33,00 Tr
36,00 Tr
30,00 Tr
17,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,90 T
1,75 T
283,00 Tr
2,48 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,99 T
1,86 T
702,00 Tr
2,45 T
Chi phí thuế thu nhập
438,00 Tr
592,00 Tr
1,69 T
396,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,11%
33,79%
598,59%
15,94%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,74 T
684,00 Tr
-1,91 T
1,36 T
Biên lợi nhuận ròng
17,79%
6,99%
-38,26%
12,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,17
2,47
1,94
2,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
35,00 Tr
54,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
35,00 Tr
54,00 Tr
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google