Finance

Danh sách
Triển vọng: 6.7% triển vọng tăng giá·13.3% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
A1ON34:BVMF
Aon
57,36 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
8 thg 10, 14:06:42 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho A1ON34...
Vốn hoá thị trường
58,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
74,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
78,59 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
55,61 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,13 Tr
Số nhân viên
60 N
Vốn hoá thị trường
58,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
74,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
78,59 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
55,61 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
212,13 Tr
Số nhân viên
60 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Aon plc is an international professional services firm. It has two divisions: Risk Capital, which provides brokerage and consulting services for risk management, insurance and reinsurance, and Human Capital, which provides services related to health insurance, retirement plans, pension plans, and talent advisory. It is the second-largest insurance broker in the world and is ranked 300th on the Fortune 500 and 388th on the Forbes Global 2000. Founded in Chicago by Patrick Ryan, Aon was created in 1982 when the Ryan Insurance Group merged with the Combined Insurance Company of America under W. Clement Stone. In 1987, the holding company was renamed Aon, derived from aon, a Gaelic word meaning "one". The company's corporate headquarters is based in Dublin, while its global operations are based in London. It also maintains a major North American operational presence at the Aon Center in Chicago. Wikipedia
Giới thiệu về Aon
Giám đốc điều hànhGregory C. Case
Số nhân viên60 N
Ngày thành lập1919
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webaon.com
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
3,81 US$ / 3,80 US$
+0,27%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,25 T / 4,27 T
-0,55%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,00 T
4,30 T
5,03 T
4,25 T
Giá vốn hàng bán
2,28 T
2,14 T
2,41 T
2,29 T
Chi phí doanh thu
2,28 T
2,14 T
2,41 T
2,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
663,00 Tr
580,00 Tr
624,00 Tr
741,00 Tr
Chi phí hoạt động
903,00 Tr
813,00 Tr
822,00 Tr
964,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,18 T
2,95 T
3,23 T
3,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
814,00 Tr
1,35 T
1,80 T
996,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-8,00 Tr
4,00 Tr
-5,00 Tr
-3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
597,00 Tr
2,21 T
1,55 T
724,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
615,00 Tr
1,17 T
1,64 T
820,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
127,00 Tr
505,00 Tr
314,00 Tr
159,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,27%
22,86%
20,22%
21,96%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
458,00 Tr
1,69 T
1,21 T
551,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,46%
39,37%
24,08%
12,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,05
4,85
6,48
3,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
14,00 Tr
12,00 Tr
5,00 Tr
Chi phí lãi suất
-206,00 Tr
-191,00 Tr
-179,00 Tr
-179,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-206,00 Tr
-177,00 Tr
-167,00 Tr
-174,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
47,00 Tr
48,00 Tr
46,00 Tr
49,00 Tr
EBITDA
1,05 T
1,58 T
2,00 T
1,22 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,00 Tr
-1,20 T
-20,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google