Finance

Danh sách
A1N:ASX
ARN Media Ltd
0,28 AU$
-1,79%
(-0,0050) 1 ngày
9 thg 10, 16:10:30 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho A1N...
Mở
0,28 AU$
Cao
0,28 AU$
Thấp
0,28 AU$
Vốn hoá thị trường
86,09 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
164,57 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,57 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,16 AU$
EPS
-0,08 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
313,05 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
0,28 AU$
Cao
0,28 AU$
Thấp
0,28 AU$
Vốn hoá thị trường
86,09 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
164,57 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,57 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,16 AU$
EPS
-0,08 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
313,05 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
ARN Media Ltd., formerly Here, There & Everywhere and APN News & Media, is an Australian media company. Divisions include broadcast radio and out-of-home advertising. The company previously had assets in New Zealand, and previously owned Adshel, APN Outdoor and Gfinity eSports in Australia. Its commercial radio stations include the Gold Network, KIIS Network, CADA, ARN Regional and iHeartRadio brands. The company operates the ARN News service in Australia, which uses international correspondents and source news stories from AAP in Australia, CNN from the United States and Sky News and Independent Radio News from the United Kingdom. ARN has newsrooms in Sydney, Melbourne, Canberra, Brisbane and Adelaide. Originally ARN was a joint venture of APN News & Media and Clear Channel. On 19 February 2014, it was reported that APN News & Media had agreed to purchase Clear Channel's 50% stake in the ARN. As a result, ARN is now fully owned by ARN Media. The company continues to operate the Australian version of iHeartRadio. Wikipedia
Giới thiệu về ARN Media Ltd
Giám đốc điều hànhCiaran Davis
Số nhân viên5,34 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chínhSydney, New South Wales, Úc
Lĩnh vực-
Trang webarn.com.au
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
71,41 Tr
71,41 Tr
63,40 Tr
63,40 Tr
Giá vốn hàng bán
60,63 Tr
60,63 Tr
53,30 Tr
53,30 Tr
Chi phí doanh thu
60,63 Tr
60,63 Tr
53,30 Tr
53,30 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,25 Tr
2,25 Tr
2,46 Tr
2,46 Tr
Chi phí hoạt động
6,15 Tr
6,15 Tr
6,09 Tr
6,09 Tr
Tổng chi phí hoạt động
66,78 Tr
66,78 Tr
59,39 Tr
59,39 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,63 Tr
4,63 Tr
4,01 Tr
4,01 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
655,00 N
655,00 N
613,00 N
613,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
1,76 Tr
1,76 Tr
-19,56 Tr
-19,56 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,65 Tr
4,65 Tr
3,25 Tr
3,25 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-363,00 N
-363,00 N
-5,79 Tr
-5,79 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-20,57%
-20,57%
29,58%
29,58%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-11,40 Tr
-11,40 Tr
-1,25 Tr
-1,25 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-15,97%
-15,97%
-1,97%
-1,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
885,50 N
885,50 N
42,50 N
42,50 N
Chi phí lãi suất
-2,46 Tr
-2,46 Tr
-2,28 Tr
-2,28 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,58 Tr
-1,58 Tr
-2,24 Tr
-2,24 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,78 Tr
3,78 Tr
3,62 Tr
3,62 Tr
EBITDA
7,12 Tr
7,12 Tr
6,07 Tr
6,07 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
1,28 Tr
1,28 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google