Finance

Danh sách
A1KA34:BVMF
Akamai
46,25 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho A1KA34...
Mở
46,10 R$
Cao
46,44 R$
Thấp
45,44 R$
Vốn hoá thị trường
15,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,48 N
Khối lượng
1,21 N
Cao nhất trong 52 tuần
68,99 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,24 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
143,72 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
46,10 R$
Cao
46,44 R$
Thấp
45,44 R$
Vốn hoá thị trường
15,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,48 N
Khối lượng
1,21 N
Cao nhất trong 52 tuần
68,99 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
32,24 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
143,72 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Akamai Technologies, Inc. là một nhà cung cấp dịch vụ mạng phân phối nội dung và điện toán đám mây của Hoa Kỳ có trụ sở ở Cambridge, Massachusetts, Hoa Kỳ. Mạng phân phối nội dung của Akamai là một trong những nền tảng điện toán phân tán lớn nhất thế giới, chịu trách nhiệm phục vụ từ 15 đến 30 phần trăm tất cả lưu lượng web. Công ty điều hành mạng lưới máy chủ trên toàn thế giới và cho khách hàng thuê khả năng máy chủ để trang web của họ hoạt động nhanh hơn bằng cách phân phối nội dung từ các địa điểm gần người dùng. Trong những năm qua, khách hàng của họ gồm Apple, Facebook, Bing, Valve, Twitter, eBay, Google, LinkedIn và healthcare.gov. Khi người dùng điều hướng đến URL của một khách hàng Akamai, trình duyệt của họ sẽ được chuyển hướng đến một bản sao trang web đó trên Akamai. Công ty được thành lập năm 1998 bởi Daniel M. Lewin và một giáo sư toán học ứng dụng Tom Leighton của Viện Công nghệ Massachusetts. Lewin đã chết trên chuyến bay American Airlines 11, vốn bị rơi trong sự kiện 11 tháng 9 năm 2001. Hiện tại Leighton đang là giám đốc điều hành của Akamai. Akamai là một từ Hawaii có nghĩa là "thông minh" or "khéo léo". Wikipedia
Giới thiệu về Akamai
Giám đốc điều hànhFrank Thomson Leighton
Số nhân viên11 N
Ngày thành lập1998
Trụ sở chínhCambridge, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webakamai.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,05 T
1,09 T
1,07 T
1,10 T
Giá vốn hàng bán
429,53 Tr
452,50 Tr
471,30 Tr
485,93 Tr
Chi phí doanh thu
429,53 Tr
452,50 Tr
471,30 Tr
485,93 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
124,72 Tr
139,45 Tr
141,58 Tr
148,82 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
306,57 Tr
323,69 Tr
321,63 Tr
355,94 Tr
Chi phí hoạt động
459,07 Tr
491,07 Tr
488,39 Tr
529,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
888,60 Tr
943,57 Tr
959,69 Tr
1,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
166,03 Tr
151,34 Tr
113,92 Tr
83,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,84 Tr
12,58 Tr
-1,79 Tr
-2,85 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
173,16 Tr
103,92 Tr
122,00 Tr
100,03 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
173,17 Tr
160,30 Tr
121,42 Tr
103,64 Tr
Chi phí thuế thu nhập
33,00 Tr
18,85 Tr
15,68 Tr
20,62 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,05%
18,14%
12,85%
20,62%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
140,17 Tr
85,07 Tr
106,32 Tr
79,40 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,29%
7,77%
9,90%
7,22%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,86
1,84
1,61
1,59
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
18,89 Tr
18,26 Tr
17,55 Tr
31,67 Tr
Chi phí lãi suất
-7,92 Tr
-7,89 Tr
-8,26 Tr
-9,08 Tr
Chi phí lãi suất ròng
10,98 Tr
10,36 Tr
9,29 Tr
22,59 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
304,56 Tr
294,33 Tr
254,95 Tr
226,05 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google