Finance

Danh sách
Tại sao 9992 giảm 2,27%?
Tìm hiểu sâu hơn
9992:HKG
Pop Mart
142,20 HK$
-2,27%
(-3,30) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9992...
Mở
145,90 HK$
Cao
147,20 HK$
Thấp
141,90 HK$
Vốn hoá thị trường
189,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,45 Tr
Khối lượng
8,64 Tr
Cổ tức
1,92%
Cổ tức hằng quý
0,68 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
12,19
Cao nhất trong 52 tuần
291,40 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
140,10 HK$
EPS
11,67 HK$
Số nhân viên
12 N
Mở
145,90 HK$
Cao
147,20 HK$
Thấp
141,90 HK$
Vốn hoá thị trường
189,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,45 Tr
Khối lượng
8,64 Tr
Cổ tức
1,92%
Cổ tức hằng quý
0,68 HK$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
23 thg 5, 2024
Chỉ số P/E
12,19
Cao nhất trong 52 tuần
291,40 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
140,10 HK$
EPS
11,67 HK$
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pop Mart is a Chinese toy company based in Beijing. The company is known for selling collectible toys and figurines in a "blind box" format. The company produces toys based on its in-house IPs, such as Labubu, as well as licensed themes, such as Disney, Teletubbies, The Powerpuff Girls, Care Bears and Harry Potter. The Financial Times described the company as having "elevated toy-buying to an act of trendy connoisseurship among China's young affluent consumers", and as having been "credited with creating the market for so-called designer toys". Around half of its sales are made at physical outlets, with the rest made online. The company additionally operates a social media and toy-trading app as part of its marketing strategy. Its toys are known for selling to collectors on the second-hand market; venture capital firms have been known to invest in its second-hand products. Wikipedia
Giới thiệu về Pop Mart
Giám đốc điều hànhWang Ning
Số nhân viên12,1 N
Ngày thành lập20 thg 10, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webpopmart.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
11,62 T
11,62 T
8,59 T
8,59 T
Giá vốn hàng bán
3,12 T
3,12 T
2,60 T
2,60 T
Chi phí doanh thu
3,12 T
3,12 T
2,60 T
2,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,94 T
2,94 T
2,43 T
2,43 T
Chi phí hoạt động
2,92 T
2,92 T
2,28 T
2,28 T
Tổng chi phí hoạt động
6,04 T
6,04 T
4,88 T
4,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,59 T
5,59 T
3,70 T
3,70 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,19 Tr
-1,19 Tr
-58,50 N
-58,50 N
EBT bao gồm các mục bất thường
5,44 T
5,44 T
3,38 T
3,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,41 T
5,41 T
3,36 T
3,36 T
Chi phí thuế thu nhập
1,27 T
1,27 T
833,27 Tr
833,27 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,43%
23,43%
24,63%
24,63%
Chi phí hoạt động khác
-33,34 Tr
-33,34 Tr
-149,77 Tr
-149,77 Tr
Thu nhập ròng
4,10 T
4,10 T
2,52 T
2,52 T
Biên lợi nhuận ròng
35,28%
35,28%
29,34%
29,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
32,55 Tr
32,55 Tr
46,33 Tr
46,33 Tr
Chi phí lãi suất
-26,81 Tr
-26,81 Tr
-40,53 Tr
-40,53 Tr
Chi phí lãi suất ròng
5,74 Tr
5,74 Tr
5,80 Tr
5,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,69 T
5,71 T
3,89 T
3,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google