Finance

Danh sách
Tại sao 9927 tăng 3,35%?
Tìm hiểu sâu hơn
9927:HKG
Seres Group Co Ltd
35,14 HK$
+3,35%
(+1,14) 1 ngày
16 thg 10, 16:08:14 GMT+8  ·   HKD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9927...
Mở
34,28 HK$
Cao
36,00 HK$
Thấp
34,28 HK$
Vốn hoá thị trường
93,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,58 Tr
Khối lượng
3,00 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
131,50 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,64 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
108,62 Tr
Số nhân viên
22 N
Mở
34,28 HK$
Cao
36,00 HK$
Thấp
34,28 HK$
Vốn hoá thị trường
93,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,58 Tr
Khối lượng
3,00 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
131,50 HK$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,64 HK$
Số cổ phiếu đang lưu hành
108,62 Tr
Số nhân viên
22 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Seres Group is a Chinese automotive manufacturer founded in September 1986 with headquarters in Chongqing, China. Born as a manufacturer of components for household appliances and shock absorbers, it currently produces electric cars, ICEs cars, motorcycles and commercial vehicles as well as shock absorbers and internal combustion engines. In 2022, the company renamed to Seres Group from Sokon Group. It operates through its subsidiaries Seres, Seres Hubei, XGJAO Motorcycle and Yu'an Shock Absorber Company. While Chinese automotive manufacturers are either state-owned or privately owned, Seres shareholders include private investors as well as a local government entity and a state-owned company. The name Seres is derived from the Ancient Greek word "Σῆρες" which means "China". Wikipedia
Giới thiệu về Seres Group Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,1 N
Ngày thành lập1986
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webseres.cn
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (CNY)
31,75 T / 33,31 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
48,13 T
54,52 T
25,75 T
31,75 T
Giá vốn hàng bán
33,48 T
39,55 T
18,99 T
25,35 T
Chi phí doanh thu
33,48 T
39,55 T
18,99 T
25,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,13 T
2,89 T
1,79 T
1,94 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,10 T
10,41 T
4,46 T
5,54 T
Chi phí hoạt động
11,25 T
14,60 T
5,86 T
8,69 T
Tổng chi phí hoạt động
44,73 T
54,14 T
24,86 T
34,04 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,40 T
377,25 Tr
890,59 Tr
-2,29 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-70,98 Tr
67,33 Tr
-272,24 Tr
243,71 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,97 T
770,44 Tr
848,86 Tr
-3,20 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,64 T
565,08 Tr
879,94 Tr
-2,37 T
Chi phí thuế thu nhập
414,71 Tr
260,65 Tr
238,31 Tr
-399,26 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,94%
33,83%
28,07%
12,47%
Chi phí hoạt động khác
1,06 T
1,25 T
-380,85 Tr
1,19 T
Thu nhập ròng
2,37 T
644,43 Tr
754,46 Tr
-2,47 T
Biên lợi nhuận ròng
4,93%
1,18%
2,93%
-7,78%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
350,45 Tr
333,18 Tr
298,19 Tr
249,18 Tr
Chi phí lãi suất
-43,20 Tr
-33,58 Tr
-36,60 Tr
-31,58 Tr
Chi phí lãi suất ròng
307,25 Tr
299,59 Tr
261,60 Tr
217,61 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,33 T
1,47 T
1,99 T
-1,19 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
4,23 Tr
-28,62 Tr
-
-11,78 Tr
Các ứng dụng của Google