Finance

Danh sách
9921:TPE
Giant Bicycles
93,40 NT$
+1,41%
(+1,30) 1 ngày
15 thg 10, 13:30:23 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9921...
Mở
92,80 NT$
Cao
95,90 NT$
Thấp
92,30 NT$
Vốn hoá thị trường
36,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,42 Tr
Khối lượng
2,17 Tr
Cổ tức
1,95%
Cổ tức hằng quý
0,45 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
60,92
Cao nhất trong 52 tuần
113,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
65,10 NT$
EPS
1,53 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
375,06 Tr
Mở
92,80 NT$
Cao
95,90 NT$
Thấp
92,30 NT$
Vốn hoá thị trường
36,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,42 Tr
Khối lượng
2,17 Tr
Cổ tức
1,95%
Cổ tức hằng quý
0,45 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
60,92
Cao nhất trong 52 tuần
113,50 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
65,10 NT$
EPS
1,53 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
375,06 Tr
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Bicycle Retailer & Industry News
Bicycle Retailer & Industry News
·
2 ngày trước
Giant, Ideal and KMC show operating revenue growth in September
Hồ sơ
Giant Manufacturing Co. Ltd. is a Taiwanese bicycle manufacturer, recognized as the world's largest bicycle designer and manufacturer. Giant has manufacturing facilities in Taiwan, the Netherlands, China and Hungary. They have future plans for Vietnam to be the fifth location. Wikipedia
Giới thiệu về Giant Bicycles
Giám đốc điều hànhPhoebe Liu
Số nhân viên-
Ngày thành lập1972
Trụ sở chínhĐài Trung, Đại Giáp, Đài Loan
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
11 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,62 NT$ / 1,64 NT$
-1,18%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (TWD)
16,66 T / 16,18 T
+3,01%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,35 T
12,29 T
12,52 T
16,66 T
Giá vốn hàng bán
12,06 T
9,87 T
10,06 T
12,63 T
Chi phí doanh thu
12,06 T
9,87 T
10,06 T
12,63 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
294,85 Tr
331,15 Tr
305,60 Tr
312,24 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,61 T
2,42 T
2,32 T
2,73 T
Chi phí hoạt động
2,90 T
2,60 T
2,65 T
3,04 T
Tổng chi phí hoạt động
14,96 T
12,47 T
12,71 T
15,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
396,07 Tr
-178,26 Tr
-191,44 Tr
1,00 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
80,35 Tr
155,04 Tr
51,54 Tr
108,93 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
581,87 Tr
-45,29 Tr
-170,56 Tr
995,84 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
659,25 Tr
15,03 Tr
-202,75 Tr
987,42 Tr
Chi phí thuế thu nhập
168,38 Tr
110,22 Tr
-23,47 Tr
278,66 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,94%
-243,37%
13,76%
27,98%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
349,99 Tr
-184,11 Tr
-199,77 Tr
634,83 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,28%
-1,50%
-1,60%
3,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,89
-0,47
-0,51
1,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,20 Tr
92,08 Tr
80,00 Tr
56,80 Tr
Chi phí lãi suất
-90,54 Tr
-147,30 Tr
-129,80 Tr
-99,75 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-43,34 Tr
-55,21 Tr
-49,81 Tr
-42,95 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
758,57 Tr
276,15 Tr
258,84 Tr
1,45 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,73 Tr
9,06 Tr
957,00 N
2,17 Tr
Các ứng dụng của Google