Finance

Danh sách
9904:TPE
Pou Chen
25,85 NT$
+0,78%
(+0,20) 1 ngày
13 thg 10, 13:30:20 GMT+8  ·   TWD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9904...
Mở
25,50 NT$
Cao
26,00 NT$
Thấp
25,50 NT$
Vốn hoá thị trường
76,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,21 Tr
Khối lượng
19,97 Tr
Cổ tức
5,03%
Cổ tức hằng quý
0,32 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
5,49
Cao nhất trong 52 tuần
32,40 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,30 NT$
EPS
4,71 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,95 T
Số nhân viên
276 N
Mở
25,50 NT$
Cao
26,00 NT$
Thấp
25,50 NT$
Vốn hoá thị trường
76,17 T
Khối lượng giao dịch trung bình
11,21 Tr
Khối lượng
19,97 Tr
Cổ tức
5,03%
Cổ tức hằng quý
0,32 NT$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
5,49
Cao nhất trong 52 tuần
32,40 NT$
Thấp nhất trong 52 tuần
23,30 NT$
EPS
4,71 NT$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,95 T
Số nhân viên
276 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Pou Chen Corporation, hay Pou Chen, Bảo Thành, là công ty sản xuất giày dép tại Đài Loan, và là một trong những nhà sản xuất giày dép lớn nhất thế giới. Trụ sở chính đặt tại thành phố Đài Trung, Đài Loan. Tập đoàn được thành lập năm 1969 tại Phúc Hưng, Chương Hóa bởi gia đình họ Thái. Ngoài việc sản xuất và gia công giày thể thao cho các thương hiệu lớn như Nike, Puma, Adidas... Tập đoàn Pou Chen còn tham gia vào các lĩnh vực như mở cửa hàng kinh doanh các đồ dùng thể thao, bất động sản và khách sạn. Wikipedia
Giới thiệu về Pou Chen
Giám đốc điều hànhTsai Pei-Chun
Số nhân viên276 N
Ngày thành lập1969
Trụ sở chínhĐài Trung, Đài Trung, Đài Loan
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TWD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TWD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
58,82 T
62,77 T
63,09 T
63,00 T
Giá vốn hàng bán
45,01 T
48,31 T
49,12 T
50,37 T
Chi phí doanh thu
45,01 T
48,31 T
49,12 T
50,37 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,14 T
1,26 T
1,20 T
1,14 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
9,69 T
10,44 T
10,77 T
10,64 T
Chi phí hoạt động
10,82 T
11,71 T
11,98 T
11,78 T
Tổng chi phí hoạt động
55,84 T
60,02 T
61,10 T
62,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,99 T
2,75 T
1,99 T
848,05 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
861,12 Tr
810,74 Tr
243,68 Tr
361,16 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,38 T
5,31 T
3,79 T
5,61 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,13 T
5,44 T
3,82 T
5,72 T
Chi phí thuế thu nhập
1,03 T
493,55 Tr
725,52 Tr
230,18 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,16%
9,29%
19,12%
4,10%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,79 T
3,13 T
2,23 T
4,75 T
Biên lợi nhuận ròng
6,44%
4,99%
3,53%
7,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,28
1,06
0,76
1,61
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,47 T
530,71 Tr
594,18 Tr
615,19 Tr
Chi phí lãi suất
-619,21 Tr
-652,07 Tr
-619,92 Tr
-652,81 Tr
Chi phí lãi suất ròng
851,40 Tr
-121,36 Tr
-25,74 Tr
-37,62 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,12 T
4,99 T
4,31 T
3,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
23,30 Tr
29,19 Tr
26,20 Tr
17,43 Tr
Các ứng dụng của Google