Finance

Danh sách
9887:TYO
Thực phẩm Matsuya
5.040,00 ¥
+0,20%
(+10,00) 1 ngày
13 thg 8, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9887...
Mở
5.010 ¥
Cao
5.060 ¥
Thấp
5.010 ¥
Vốn hoá thị trường
103,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,83 N
Khối lượng
36,30 N
Cổ tức
0,48%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
25,62
Cao nhất trong 52 tuần
7.560 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4.385 ¥
EPS
197 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
19,06 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
5.010 ¥
Cao
5.060 ¥
Thấp
5.010 ¥
Vốn hoá thị trường
103,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,83 N
Khối lượng
36,30 N
Cổ tức
0,48%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
25,62
Cao nhất trong 52 tuần
7.560 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
4.385 ¥
EPS
197 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
19,06 Tr
Số nhân viên
3 N
Hồ sơ
Matsuya Foods Co. là chuỗi nhà hàng Nhật Bản, bao gồm cả Matsuya, chuyên bán gyūdon, cà ri Nhật Bản và teishoku. Matsuya được thành lập tại Nhật Bản vào năm 1966, do Toshio Kawarabuki sáng lập. Tính đến năm 2018, Tính đến năm 2018, Matsuya có 1.080 nhà hàng trên khắp 33 tỉnh của Nhật Bản. Các cửa hàng ở nước ngoài có thể được tìm thấy ở Trung Quốc và Đài Loan. Ngoài Matsuya, công ty còn điều hành một chuỗi nhà hàng bao gồm cà ri, tonkatsu, sushi và nhà hàng bán món ăn Trung Quốc. Wikipedia
Giới thiệu về Thực phẩm Matsuya
Giám đốc điều hànhGenji Midorikawa
Số nhân viên2,62 N
Ngày thành lậpthg 6 1966
Trụ sở chínhMusashino, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
15 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
47,79 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
43,16 T
44,78 T
48,74 T
47,79 T
Giá vốn hàng bán
16,05 T
16,59 T
17,52 T
17,81 T
Chi phí doanh thu
16,05 T
16,59 T
17,52 T
17,81 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
26,20 T
26,28 T
27,65 T
23,21 T
Chi phí hoạt động
26,20 T
26,28 T
27,65 T
28,78 T
Tổng chi phí hoạt động
42,25 T
42,87 T
45,17 T
46,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
914,97 Tr
1,92 T
3,57 T
1,19 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
301,66 Tr
247,34 Tr
287,00 Tr
253,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,14 T
1,56 T
3,67 T
831,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,15 T
2,09 T
3,77 T
1,33 T
Chi phí thuế thu nhập
587,85 Tr
821,15 Tr
1,65 T
367,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
51,45%
52,65%
45,08%
44,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
554,63 Tr
738,37 Tr
2,02 T
464,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,28%
1,65%
4,13%
0,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,76 Tr
17,24 Tr
14,00 Tr
27,00 Tr
Chi phí lãi suất
-80,97 Tr
-88,03 Tr
-97,00 Tr
-146,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-67,21 Tr
-70,79 Tr
-83,00 Tr
-119,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
5,57 T
EBITDA
-
3,51 T
4,98 T
2,91 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search
Các ứng dụng của Google