Finance

Danh sách
9684:TYO
Square Enix
3.027,00 ¥
+0,67%
(+20,00) 1 ngày
22 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9684...
Mở
3.025 ¥
Cao
3.080 ¥
Thấp
3.025 ¥
Vốn hoá thị trường
1,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,08 Tr
Khối lượng
1,23 Tr
Cổ tức
1,42%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
28,70
Cao nhất trong 52 tuần
3.300 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.325 ¥
EPS
105 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
119,21 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
3.025 ¥
Cao
3.080 ¥
Thấp
3.025 ¥
Vốn hoá thị trường
1,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,08 Tr
Khối lượng
1,23 Tr
Cổ tức
1,42%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
28,70
Cao nhất trong 52 tuần
3.300 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.325 ¥
EPS
105 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
119,21 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Square Enix Holdings Co., Ltd. là công ty holding và tập đoàn giải trí của Nhật Bản, nổi tiếng với những loạt trò chơi nhập vai như Final Fantasy, Dragon Quest, Kingdom Hearts, và nhiều loạt tác phẩm khác. Bên cạnh xuất bản và phát hành trò chơi điện tử, Square Enix còn kinh doanh sản phẩm ăn theo, trang thiết bị trò chơi điện tử/arcade, và xuất bản manga dưới ấn hiệu Gangan Comics. Square Enix ban đầu được thành lập vào tháng 4 năm 2003 thông qua sự sáp nhập của 2 công ty Square và Enix. Mỗi cổ phiếu phổ thông của Square được quy đổi bằng 0,85 cổ phiếu của Enix. Vào thời điểm đó, 80% nhân viên Square Enix là nhân viên cũ của Square. Cựu chủ tịch Square là Mada Yoichi được bổ nhiệm làm chủ tịch tập đoàn mới, và cựu chủ tịch Enix là Honda Keiji được chỉ định làm phó chủ tịch. Fukushima Yasuhiro là cổ đông lớn nhất của tập đoàn, đồng thời là người sáng lập Enix, nên trở thành chủ tịch hội đồng quản trị. Tháng 10 năm 2008, Square Enix đã tiến hành phân chia công ty. Square Enix tái tổ chức thành công ty holding Square Enix Holdings Co., Ltd., và công ty con mới có tên là Square Enix Co., Ltd chuyên thực hiện các công việc liên quan đến sản xuất và phát hành trò chơi điện tử. Wikipedia
Giới thiệu về Square Enix
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,29 N
Ngày thành lậpthg 4 2003
Trụ sở chínhShinjuku, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
10 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
78,42 T / 67,00 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
74,62 T
81,56 T
82,21 T
78,42 T
Giá vốn hàng bán
30,93 T
36,61 T
45,34 T
34,27 T
Chi phí doanh thu
30,93 T
36,61 T
45,34 T
34,27 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
25,43 T
25,84 T
24,78 T
27,15 T
Chi phí hoạt động
25,43 T
25,84 T
28,52 T
27,15 T
Tổng chi phí hoạt động
56,36 T
62,45 T
73,86 T
61,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,26 T
19,11 T
8,35 T
17,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
286,00 Tr
2,00 Tr
-141,00 Tr
119,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
11,70 T
22,50 T
9,36 T
18,85 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
21,92 T
24,61 T
11,13 T
18,78 T
Chi phí thuế thu nhập
6,44 T
6,94 T
5,34 T
5,60 T
Thuế suất hiệu dụng
55,07%
30,83%
57,08%
29,70%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,25 T
15,56 T
4,01 T
13,24 T
Biên lợi nhuận ròng
7,03%
19,07%
4,88%
16,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
927,00 Tr
298,00 Tr
1,29 T
890,00 Tr
Chi phí lãi suất
-32,00 Tr
-3,00 Tr
-35,00 Tr
-5,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
895,00 Tr
295,00 Tr
1,25 T
885,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
3,73 T
-
EBITDA
20,31 T
21,22 T
10,52 T
19,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google