Finance

Danh sách
9603:TYO
H.I.S.
1.069,00 ¥
+0,94%
(+10,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9603...
Mở
1.076 ¥
Cao
1.081 ¥
Thấp
1.061 ¥
Vốn hoá thị trường
85,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
466,65 N
Khối lượng
309,80 N
Cổ tức
0,94%
Cổ tức hằng quý
3 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 10, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
1.385 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
907 ¥
EPS
-28 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
57,29 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
1.076 ¥
Cao
1.081 ¥
Thấp
1.061 ¥
Vốn hoá thị trường
85,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
466,65 N
Khối lượng
309,80 N
Cổ tức
0,94%
Cổ tức hằng quý
3 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 10, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
1.385 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
907 ¥
EPS
-28 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
57,29 Tr
Số nhân viên
11 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
H.I.S. Co., Ltd. is a travel agency based on the fifth floor of Trust Tower in Kamiya-cho, Tokyo in Kamiyacho, Minatoku, Tokyo, Japan, specializing in low-cost package tours. The company was founded as International Tours Co., Ltd. in 1980 by Hideo Sawada, born in 1951, and renamed "H.I.S." in 1990. In Japan, H.I.S. has 303 branches throughout the country and a global network of 185 branches in 124 cities abroad. H.I.S. holds a majority stake in Orion Tour, Asia Atlantic Airlines and a minority stake in Skymark Airlines. It owns two hotels in Australia, one called Watermark Hotel and Spa on the Gold Coast, Queensland and the Watermark Hotel Brisbane, and a cruise company called Cruise Planet. In 2021, H.I.S. estimated record loss of ¥53 billion due to pandemic. Hideo Sawada bought an interest in the Mongolian agricultural Khan Bank and believes Japanese tourism to Mongolia will increase. Sawada Holdings Co., Ltd also owns 40% of the shares of the Russian bank Solid Bank. The Henn na Hotel owned by H.I.S. Wikipedia
Giới thiệu về H.I.S.
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,8 N
Ngày thành lập19 thg 12, 1980
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhis.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
106,78 T
101,24 T
91,89 T
86,17 T
Giá vốn hàng bán
74,44 T
69,24 T
63,56 T
59,62 T
Chi phí doanh thu
74,44 T
69,24 T
63,56 T
59,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
17,74 T
26,68 T
27,20 T
27,86 T
Chi phí hoạt động
26,98 T
26,68 T
27,20 T
27,86 T
Tổng chi phí hoạt động
101,42 T
95,91 T
90,77 T
87,48 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,36 T
5,32 T
1,12 T
-1,32 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-389,00 Tr
190,00 Tr
-284,00 Tr
-80,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,25 T
5,36 T
920,00 Tr
-7,58 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,34 T
5,16 T
1,04 T
-1,59 T
Chi phí thuế thu nhập
-1,08 T
1,27 T
1,24 T
391,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-47,82%
23,66%
134,78%
-5,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,94 T
3,43 T
-427,00 Tr
-7,99 T
Biên lợi nhuận ròng
2,75%
3,38%
-0,46%
-9,27%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
841,00 Tr
269,00 Tr
764,00 Tr
570,00 Tr
Chi phí lãi suất
-532,00 Tr
-506,00 Tr
-498,00 Tr
-646,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
309,00 Tr
-237,00 Tr
266,00 Tr
-76,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
9,08 T
-
-
-
EBITDA
8,26 T
-
4,09 T
1,58 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google