Finance

Danh sách
9601:TYO
Shochiku Co Ltd
10.770,00 ¥
-0,65%
(-70,00) 1 ngày
29 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9601...
Mở
10.790 ¥
Cao
10.850 ¥
Thấp
10.720 ¥
Vốn hoá thị trường
150,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
55,26 N
Khối lượng
43,40 N
Cổ tức
0,28%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
42,94
Cao nhất trong 52 tuần
14.060 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9.860 ¥
EPS
251 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,74 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
10.790 ¥
Cao
10.850 ¥
Thấp
10.720 ¥
Vốn hoá thị trường
150,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
55,26 N
Khối lượng
43,40 N
Cổ tức
0,28%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
42,94
Cao nhất trong 52 tuần
14.060 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
9.860 ¥
EPS
251 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,74 Tr
Số nhân viên
1 N
Hồ sơ
Shochiku Co., Ltd. is a Japanese entertainment company. Founded in 1895, it initially managed kabuki theaters in Kyoto; in 1914, it also acquired ownership of the Kabuki-za theater in Tokyo. In 1920, Shochiku entered the film production industry and established the Kamata Film Studio. Currently, it is considered one of Japan's Big Four film studios and is the oldest among the Big Four. Shochiku is a member of the Motion Picture Producers Association of Japan. It also produces and distributes anime films, in particular those produced by Sunrise, a division of Bandai Namco Filmworks. Its best remembered directors include Yasujirō Ozu, Kenji Mizoguchi, Mikio Naruse, Keisuke Kinoshita and Yōji Yamada. It has also produced films by highly regarded independent and "loner" directors such as Takashi Miike, Takeshi Kitano, Akira Kurosawa, Masaki Kobayashi and Taiwanese New Wave director Hou Hsiao-hsien. Wikipedia
Giới thiệu về Shochiku Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,46 N
Ngày thành lập1895
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
27,97 T
25,13 T
23,49 T
24,14 T
Giá vốn hàng bán
15,92 T
14,53 T
14,12 T
13,62 T
Chi phí doanh thu
15,92 T
14,53 T
14,12 T
13,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,89 T
9,35 T
6,22 T
8,78 T
Chi phí hoạt động
8,89 T
9,35 T
8,72 T
8,78 T
Tổng chi phí hoạt động
24,81 T
23,88 T
22,84 T
22,41 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,16 T
1,25 T
658,00 Tr
1,73 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
82,00 Tr
142,00 Tr
-87,00 Tr
31,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,31 T
1,28 T
611,00 Tr
-729,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,49 T
1,25 T
734,00 Tr
1,65 T
Chi phí thuế thu nhập
695,00 Tr
425,00 Tr
339,00 Tr
-463,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,00%
33,18%
55,48%
63,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
125,00 Tr
-
Thu nhập ròng
2,61 T
844,00 Tr
272,00 Tr
-281,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,34%
3,36%
1,16%
-1,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
470,00 Tr
78,00 Tr
369,00 Tr
76,00 Tr
Chi phí lãi suất
-235,00 Tr
-233,00 Tr
-228,00 Tr
-229,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
235,00 Tr
-155,00 Tr
141,00 Tr
-153,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
2,35 T
-
EBITDA
4,37 T
2,43 T
1,87 T
2,95 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google