Finance

Danh sách
9501:TYO
Công ty điện lực Tokyo
505,30 ¥
+0,38%
(+1,90) 1 ngày
22 thg 7, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9501...
Mở
503 ¥
Cao
510 ¥
Thấp
493 ¥
Vốn hoá thị trường
812,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,76 Tr
Khối lượng
29,74 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
939 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
443 ¥
EPS
-284 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,60 T
Số nhân viên
38 N
Mở
503 ¥
Cao
510 ¥
Thấp
493 ¥
Vốn hoá thị trường
812,03 T
Khối lượng giao dịch trung bình
33,76 Tr
Khối lượng
29,74 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
939 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
443 ¥
EPS
-284 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,60 T
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tokyo Electric Power Company Holdings, Incorporated is a Japanese electric utility holding company servicing Japan's Kantō region, Yamanashi Prefecture, and the eastern portion of Shizuoka Prefecture. This area includes Tokyo. Its headquarters are located in Uchisaiwaicho, Chiyoda, Tokyo, and international branch offices exist in Washington, D.C., and London. It is a founding member of strategic consortiums related to energy innovation and research; such as JINED, INCJ and MAI. In 2007, TEPCO was forced to shut the Kashiwazaki-Kariwa Nuclear Power Plant after the Niigata-Chuetsu-Oki earthquake. That year, it posted its first loss in 28 years. Corporate losses continued until the plant reopened in 2009. Following the 2011 Tōhoku earthquake and tsunami, one of its power plants was the site of one of the world's most serious nuclear accidents, the Fukushima Daiichi nuclear disaster. TEPCO could face ¥2 trillion in special losses in the current business year to March 2012, and the Japanese government plans to put TEPCO under effective state control to guarantee compensation payments to the people affected by the accident. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty điện lực Tokyo
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên38,3 N
Ngày thành lập1 thg 5, 1951
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webtepco.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
1,72 NT / 2,03 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
1,43 NT
1,73 NT
1,46 NT
1,72 NT
Giá vốn hàng bán
1,24 NT
1,69 NT
1,05 NT
2,01 NT
Chi phí doanh thu
1,24 NT
1,69 NT
1,05 NT
2,01 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
120,13 T
-120,13 T
370,97 T
-370,97 T
Tổng chi phí hoạt động
1,36 NT
1,57 NT
1,42 NT
1,64 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
64,70 T
152,36 T
41,35 T
79,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-576,00 Tr
-486,00 Tr
8,29 T
20,22 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-854,15 T
169,77 T
55,48 T
234,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
100,83 T
181,36 T
65,15 T
69,99 T
Chi phí thuế thu nhập
3,72 T
24,54 T
5,70 T
26,32 T
Thuế suất hiệu dụng
-0,44%
14,46%
-
11,22%
Chi phí hoạt động khác
120,13 T
-120,13 T
370,97 T
-370,97 T
Thu nhập ròng
-857,69 T
145,29 T
49,74 T
208,39 T
Biên lợi nhuận ròng
-60,18%
8,42%
-
12,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,59 T
1,48 T
1,61 T
1,71 T
Chi phí lãi suất
-22,38 T
-22,90 T
-23,67 T
-23,64 T
Chi phí lãi suất ròng
-20,79 T
-21,42 T
-22,06 T
-21,93 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
156,58 T
248,18 T
133,23 T
176,54 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search