Finance

Danh sách
9470:TYO
Gakken Holdings Co Ltd
1.024,00 ¥
-1,06%
(-11,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9470...
Mở
1.024 ¥
Cao
1.030 ¥
Thấp
1.015 ¥
Vốn hoá thị trường
45,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
236,45 N
Khối lượng
151,90 N
Cổ tức
2,69%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,24
Cao nhất trong 52 tuần
1.164 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
923 ¥
EPS
84 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,39 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
1.024 ¥
Cao
1.030 ¥
Thấp
1.015 ¥
Vốn hoá thị trường
45,70 T
Khối lượng giao dịch trung bình
236,45 N
Khối lượng
151,90 N
Cổ tức
2,69%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,24
Cao nhất trong 52 tuần
1.164 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
923 ¥
EPS
84 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,39 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gakken Holdings Co., Ltd. is a Japanese publishing company founded in 1947 by Hideto Furuoka, which also produces educational toys. Their annual sales are reported at ¥ 90 billion. Gakken publishes educational books and magazines and produces other education-related products. For nursery school age children and their caretakers, they produce items such as child care and nursing guides. For school children, they publish text books, encyclopedias, and science books. Gakken also publishes educational magazines for high school students, as well as school guides for all levels. Gakken also provides products for playrooms, study rooms, computer rooms and science rooms. Gakken also publishes general family-oriented and gender-oriented magazines in sports, music, art, history, animation, cooking, and puzzles. Wikipedia
Giới thiệu về Gakken Holdings Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,1 N
Ngày thành lập31 thg 3, 1947
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgakken.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
51,06 T / 50,60 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
52,38 T
48,72 T
56,16 T
51,06 T
Giá vốn hàng bán
36,75 T
35,96 T
40,32 T
37,93 T
Chi phí doanh thu
36,75 T
35,96 T
40,32 T
37,93 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,52 T
11,55 T
12,37 T
11,94 T
Chi phí hoạt động
12,52 T
11,55 T
12,37 T
11,94 T
Tổng chi phí hoạt động
49,27 T
47,51 T
52,70 T
49,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,11 T
1,20 T
3,47 T
1,19 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
72,00 Tr
3,00 Tr
-76,00 Tr
101,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,92 T
896,00 Tr
3,04 T
1,08 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,08 T
1,16 T
3,29 T
1,13 T
Chi phí thuế thu nhập
1,98 T
416,00 Tr
1,36 T
512,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
50,48%
46,43%
44,72%
47,32%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
840,00 Tr
403,00 Tr
1,68 T
564,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
1,60%
0,83%
3,00%
1,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
153,00 Tr
89,00 Tr
74,00 Tr
126,00 Tr
Chi phí lãi suất
-163,00 Tr
-149,00 Tr
-159,00 Tr
-179,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-10,00 Tr
-60,00 Tr
-85,00 Tr
-53,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,29 T
2,39 T
4,65 T
2,37 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google