Finance

Danh sách
9432:TYO
Điện thoại và điện tín Nippon
172,10 ¥
+1,18%
(+2,00) 1 ngày
7 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9432...
Mở
170 ¥
Cao
173 ¥
Thấp
169 ¥
Vốn hoá thị trường
15,58 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
205,83 Tr
Khối lượng
186,04 Tr
Cổ tức
3,08%
Cổ tức hằng quý
1 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,42
Cao nhất trong 52 tuần
180 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
143 ¥
EPS
13 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,95 T
Số nhân viên
344 N
Mở
170 ¥
Cao
173 ¥
Thấp
169 ¥
Vốn hoá thị trường
15,58 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
205,83 Tr
Khối lượng
186,04 Tr
Cổ tức
3,08%
Cổ tức hằng quý
1 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,42
Cao nhất trong 52 tuần
180 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
143 ¥
EPS
13 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,95 T
Số nhân viên
344 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NTT, Inc., is a Japanese telecommunications holding company headquartered in Tokyo, Japan. Ranked 128th in Fortune Global 500, NTT is the sixth-largest telecommunications company in the world in terms of revenue, as well as the 17th largest publicly traded company in Japan by market capitalization, and the 6th largest by revenue, as of January 2026. In 2025, the company was ranked 79th in the Forbes Global 2000. NTT was the world's largest company by market capitalization in the late 1980s, and remained among the world's top 10 largest companies by market cap until the burst of the Dot-com bubble in the early 2000s. The company traces its origin to the national telegraph service established in 1868, which came under the purview of the Ministry of Communications in the 1880s as part of a postal, telegraph and telephone service. In 1952, the telegraph and telephone services were spun off as the government-owned Nippon Telegraph and Telephone Public Corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Điện thoại và điện tín Nippon
Giám đốc điều hànhAkira Shimada
Số nhân viên344 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1985
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webgroup.ntt
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
3,62 NT / 3,48 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,51 NT
3,65 NT
3,99 NT
3,62 NT
Giá vốn hàng bán
3,47 NT
2,62 NT
5,26 NT
2,67 NT
Chi phí doanh thu
3,47 NT
2,62 NT
5,26 NT
2,67 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
-479,32 T
491,22 T
-1,45 NT
496,97 T
Tổng chi phí hoạt động
2,99 NT
3,11 NT
3,81 NT
3,17 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
518,86 T
534,52 T
180,91 T
450,51 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
4,65 T
-
EBT bao gồm các mục bất thường
497,54 T
484,38 T
208,24 T
421,41 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
476,56 T
506,78 T
135,79 T
446,77 T
Chi phí thuế thu nhập
144,92 T
145,24 T
90,06 T
137,24 T
Thuế suất hiệu dụng
29,13%
29,98%
43,25%
32,57%
Chi phí hoạt động khác
-40,55 T
42,45 T
-120,53 T
44,48 T
Thu nhập ròng
335,94 T
330,41 T
110,97 T
274,83 T
Biên lợi nhuận ròng
9,57%
9,06%
2,78%
7,60%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
11,59 T
20,93 T
-
43,82 T
Chi phí lãi suất
-60,74 T
-59,40 T
-61,10 T
-71,11 T
Chi phí lãi suất ròng
-49,15 T
-38,47 T
-61,10 T
-27,28 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-438,78 T
448,76 T
-1,33 NT
452,49 T
EBITDA
959,62 T
983,29 T
643,59 T
903,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
8,78 T
-23,35 T
200,78 T
1,52 T
Các ứng dụng của Google