Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q4 2026 • sau 4 ngày nữa
Xem chi tiết
9418:TYO
U-Next Holdings Co Ltd
1.814,00 ¥
+1,85%
(+33,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9418...
Mở
1.785 ¥
Cao
1.815 ¥
Thấp
1.784 ¥
Vốn hoá thị trường
327,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
586,98 N
Khối lượng
621,20 N
Cổ tức
0,94%
Cổ tức hằng quý
4 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
18,44
Cao nhất trong 52 tuần
2.156 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.504 ¥
EPS
98 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
60,06 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
1.785 ¥
Cao
1.815 ¥
Thấp
1.784 ¥
Vốn hoá thị trường
327,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
586,98 N
Khối lượng
621,20 N
Cổ tức
0,94%
Cổ tức hằng quý
4 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
18,44
Cao nhất trong 52 tuần
2.156 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.504 ¥
EPS
98 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
60,06 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
U-Next Holdings Co., Ltd. is a Japanese holding company headquartered in Shinagawa, Tokyo. Originally founded in Osaka in 1964 by Mototada Uno as Osaka Usen Broadcasting, it launched cable music broadcasting, a commercial background music cable broadcasting service for stores. In 2000, it changed its name to Yusen Broad Networks and launched an optical fiber broadband service. The company was renamed Usen in 2005, launching the over-the-top media services Gyao and Gyao Next. In 2010, U-Next was spun off as an independent company. In 2017, Usen and U-Next merged, establishing the holding company Usen-Next Holdings. Through this evolution, it has grown into a comprehensive corporate group operating across multiple sectors, including content distribution, store services, telecommunications, and energy. Wikipedia
Giới thiệu về U-Next Holdings Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,74 N
Ngày thành lập2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webunext.co.jp
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 4 ngày nữa
Thứ 5, 15 thg 10, 08:30
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
- / 129,37 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
106,97 T
104,67 T
108,15 T
119,50 T
Giá vốn hàng bán
74,83 T
70,87 T
74,03 T
83,50 T
Chi phí doanh thu
74,83 T
70,87 T
74,03 T
83,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
24,41 T
25,03 T
24,77 T
28,88 T
Chi phí hoạt động
24,74 T
24,99 T
24,77 T
28,93 T
Tổng chi phí hoạt động
99,57 T
95,86 T
98,80 T
112,43 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,40 T
8,81 T
9,35 T
7,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
6,00 Tr
-153,00 Tr
-83,00 Tr
-62,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,69 T
7,90 T
8,68 T
6,39 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,07 T
8,22 T
8,87 T
6,64 T
Chi phí thuế thu nhập
1,71 T
3,11 T
2,99 T
2,96 T
Thuế suất hiệu dụng
25,54%
39,41%
34,41%
46,31%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,83 T
4,53 T
5,35 T
3,04 T
Biên lợi nhuận ròng
4,51%
4,33%
4,95%
2,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
85,00 Tr
-
90,00 Tr
8,00 Tr
Chi phí lãi suất
-216,00 Tr
-210,00 Tr
-334,00 Tr
-384,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-131,00 Tr
-210,00 Tr
-244,00 Tr
-376,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
10,38 T
11,80 T
12,43 T
10,05 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google