Finance

Danh sách
9414:TYO
BS11
939,00 ¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 10, 13:11:45 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9414...
Mở
941 ¥
Cao
942 ¥
Thấp
934 ¥
Vốn hoá thị trường
16,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
124,95 N
Khối lượng
18,00 N
Cổ tức
3,19%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,93
Cao nhất trong 52 tuần
1.060 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
885 ¥
EPS
67 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,80 Tr
Số nhân viên
128
Mở
941 ¥
Cao
942 ¥
Thấp
934 ¥
Vốn hoá thị trường
16,75 T
Khối lượng giao dịch trung bình
124,95 N
Khối lượng
18,00 N
Cổ tức
3,19%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,93
Cao nhất trong 52 tuần
1.060 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
885 ¥
EPS
67 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,80 Tr
Số nhân viên
128
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nippon BS Broadcasting Corporation là một đài phát sóng truyền hình vệ tinh tư nhân ở Kanda, Tokyo, Nhật Bản. Nó là một đài truyền hình độc lập và là một công ty con của Bic Camera. Kênh truyền hình của nó là BS11 và cho đến ngày 31 tháng 3 năm 2011 từng được gọi là BS11 Digital. Được thành lập dưới tên Nippon BS Broadcasting Kikaku vào ngày 23 tháng 8 năm 1999, đài đổi thành tên như hiện tại vào ngày 28 tháng 2 năm 2007 và bắt đầu truyền dẫn truyền hình độ nét cao từ ngày 1 tháng 12 cùng năm. BS11 chuyên phát sóng các chương trình tin tức, anime bao gồm anime khung giờ khuya và các chương trình 3DTV. Wikipedia
Giới thiệu về BS11
Giám đốc điều hànhTsuyoshi Metoki
Số nhân viên128
Ngày thành lập23 thg 8, 1999
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbs11.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
2,88 T
2,96 T
3,02 T
3,07 T
Giá vốn hàng bán
1,58 T
1,58 T
1,58 T
1,66 T
Chi phí doanh thu
1,58 T
1,58 T
1,58 T
1,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
905,00 Tr
911,00 Tr
960,00 Tr
966,00 Tr
Chi phí hoạt động
905,00 Tr
911,00 Tr
960,00 Tr
966,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,49 T
2,50 T
2,54 T
2,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
389,00 Tr
460,00 Tr
478,00 Tr
442,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
5,00 Tr
4,00 Tr
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
396,00 Tr
480,00 Tr
490,00 Tr
502,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
396,00 Tr
480,00 Tr
490,00 Tr
502,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
136,00 Tr
144,00 Tr
165,00 Tr
125,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
34,34%
30,00%
33,67%
24,90%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
260,00 Tr
336,00 Tr
325,00 Tr
377,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,03%
11,37%
10,77%
12,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,00 Tr
15,00 Tr
9,00 Tr
57,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-1,00 Tr
-
Chi phí lãi suất ròng
5,00 Tr
15,00 Tr
8,00 Tr
57,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
507,25 Tr
555,00 Tr
596,25 Tr
541,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google