Finance

Danh sách
9204:TYO
Skymark Airlines
422,00 ¥
-0,47%
(-2,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9204...
Mở
421 ¥
Cao
427 ¥
Thấp
421 ¥
Vốn hoá thị trường
25,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
62,21 N
Khối lượng
37,50 N
Chỉ số P/E
14,29
Cao nhất trong 52 tuần
486 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
318 ¥
EPS
30 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
91,00 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
421 ¥
Cao
427 ¥
Thấp
421 ¥
Vốn hoá thị trường
25,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
62,21 N
Khối lượng
37,50 N
Chỉ số P/E
14,29
Cao nhất trong 52 tuần
486 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
318 ¥
EPS
30 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
91,00 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Skymark Airlines Inc. TYO: 9204 là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại sân bay Haneda ở Ōta, Tokyo, Nhật Bản, điều hành các dịch vụ hành khách theo lịch trình trong Nhật Bản. Ngoài căn cứ tại Haneda, Skymark là hãng vận tải thống trị tại sân bay Kobe và là hãng hàng không nội địa duy nhất hoạt động tại sân bay Ibaraki phía bắc Tokyo. Skymark là hãng hàng không giá rẻ đầu tiên được thành lập tại Nhật Bản và là hãng duy nhất cung cấp các chuyến bay nội địa tại Sân bay Haneda cạnh tranh với sự độc quyền của All Nippon Airways và Japan Airlines. Doanh nhân Internet Shinichi Nishikubo đã kiểm soát công ty từ năm 2003 đến 2015, khi hãng vận chuyển nộp đơn xin bảo hộ phá sản sau khi thử mở rộng đội tàu và dịch vụ. Đây vẫn là hãng hàng không độc lập lớn nhất tại Nhật Bản và là hãng hàng không giá rẻ độc lập duy nhất, vì các hãng hàng không giá rẻ khác ở Nhật Bản được kiểm soát bởi ANA hoặc JAL. Vào tháng 8 năm 2015, các chủ nợ của Skymark đã đồng ý tái cấu trúc hãng hàng không dưới sự kiểm soát của quỹ đầu tư tư nhân Nhật Bản Integral Corporation, với các khoản đầu tư thiểu số từ All Nippon Airways, Sumitomo Mitsui Bank Corporation và Ngân hàng Phát triển Nhật Bản. Wikipedia
Giới thiệu về Skymark Airlines
Giám đốc điều hànhHayao Hora
Số nhân viên2,74 N
Ngày thành lập12 thg 11, 1996
Trụ sở chínhŌta, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,30 T
28,01 T
27,55 T
25,00 T
Giá vốn hàng bán
26,51 T
26,97 T
24,26 T
26,24 T
Chi phí doanh thu
26,51 T
26,97 T
24,26 T
26,24 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,95 T
1,80 T
1,75 T
2,08 T
Chi phí hoạt động
1,95 T
1,80 T
1,94 T
2,08 T
Tổng chi phí hoạt động
28,46 T
28,76 T
26,20 T
28,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,84 T
-755,00 Tr
1,34 T
-3,33 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
259,00 Tr
11,00 Tr
942,00 Tr
434,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,60 T
493,00 Tr
2,64 T
-2,63 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,84 T
273,00 Tr
2,54 T
-3,03 T
Chi phí thuế thu nhập
355,00 Tr
7,00 Tr
1,96 T
1,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
9,85%
1,42%
74,31%
-0,04%
Chi phí hoạt động khác
-
-
74,00 Tr
-
Thu nhập ròng
3,25 T
486,00 Tr
677,00 Tr
-2,63 T
Biên lợi nhuận ròng
10,38%
1,74%
2,46%
-10,53%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
172,00 Tr
52,00 Tr
113,00 Tr
17,00 Tr
Chi phí lãi suất
-191,00 Tr
-244,00 Tr
-284,00 Tr
-335,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-19,00 Tr
-192,00 Tr
-171,00 Tr
-318,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
119,00 Tr
-
EBITDA
3,60 T
-72,50 Tr
2,22 T
-2,45 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google