Finance

Danh sách
9201:TYO
Japan Airlines
3.011,00 ¥
+0,74%
(+22,00) 1 ngày
5 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9201...
Mở
2.984 ¥
Cao
3.020 ¥
Thấp
2.984 ¥
Vốn hoá thị trường
1,52 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,01 Tr
Khối lượng
2,37 Tr
Cổ tức
3,19%
Cổ tức hằng quý
24 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,28
Cao nhất trong 52 tuần
3.272 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.406 ¥
EPS
267 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
348,83 Tr
Số nhân viên
39 N
Mở
2.984 ¥
Cao
3.020 ¥
Thấp
2.984 ¥
Vốn hoá thị trường
1,52 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,01 Tr
Khối lượng
2,37 Tr
Cổ tức
3,19%
Cổ tức hằng quý
24 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,28
Cao nhất trong 52 tuần
3.272 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.406 ¥
EPS
267 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
348,83 Tr
Số nhân viên
39 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Japan Airlines, tên chính thức là Công ty cổ phần hàng không Nhật Bản, còn được gọi tắt trong tiếng Nhật là Nikkō, là hãng hàng không quốc gia của Nhật Bản và là hãng hàng không lớn thứ hai ở Nhật Bản, sau hãng All Nippon Airways. Hai công ty hoạt động dưới thương hiệu của JAL là: Japan Airlines International và Japan Airlines Domestic. Japan Airlines Domestic đầu tiên chịu trách nhiệm cho hệ thống rộng lớn của các chuyến bay nội địa Nhật Bản, còn JAL International hoạt động quốc tế và các chuyến bay chủ lực nội địa. Ngày 1/10/2006, Japan Airlines International và Japan Airlines Domestic đã sáp nhập thành một thương hiệu Japan Airlines International. JAL Corporation cũng có bảy hãng nhỏ hơn để thu gom cho hãng mẹ: Hokkaido Air System JAL Express JALways J-Air Japan Air Commuter Japan Asia Airways Japan Transocean Air JAL có đội tàu bay Boeing 747 nhiều nhất thế giới. Đây là một trong hai hãng hàng không châu Á bay đến Mỹ Latin. Japan Airlines gia nhập liên minh Oneworld ngày 1 tháng 4 năm 2007. Wikipedia
Giới thiệu về Japan Airlines
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên39,1 N
Ngày thành lập1 thg 8, 1951
Trụ sở chínhShinagawa, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webjal.com
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
527,70 T / 510,92 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
505,14 T
536,05 T
479,23 T
527,70 T
Giá vốn hàng bán
279,48 T
204,54 T
369,68 T
249,64 T
Chi phí doanh thu
279,48 T
204,54 T
369,68 T
249,64 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
162,57 T
263,60 T
97,58 T
267,21 T
Tổng chi phí hoạt động
442,05 T
468,14 T
467,26 T
516,85 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
63,09 T
67,91 T
11,97 T
10,84 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,85 T
2,00 Tr
5,13 T
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
61,93 T
67,58 T
36,88 T
9,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
61,49 T
67,79 T
19,92 T
10,01 T
Chi phí thuế thu nhập
18,33 T
20,12 T
11,60 T
4,30 T
Thuế suất hiệu dụng
29,60%
29,77%
31,46%
43,39%
Chi phí hoạt động khác
203,35 T
222,25 T
221,18 T
224,40 T
Thu nhập ròng
40,57 T
46,10 T
23,86 T
5,35 T
Biên lợi nhuận ròng
8,03%
8,60%
4,98%
1,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
3,68 T
1,87 T
3,64 T
Chi phí lãi suất
-4,69 T
-4,29 T
-2,30 T
-5,06 T
Chi phí lãi suất ròng
-4,69 T
-604,00 Tr
-435,00 Tr
-1,42 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-40,78 T
41,35 T
-123,60 T
42,81 T
EBITDA
104,56 T
109,26 T
54,54 T
53,66 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-3,14 T
-3,27 T
-3,42 T
-308,00 Tr
Các ứng dụng của Google