Finance

Danh sách
9048:TYO
Nagoya Railroad Co Ltd
1.846,50 ¥
-0,49%
(-9,00) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9048...
Mở
1.842 ¥
Cao
1.860 ¥
Thấp
1.830 ¥
Vốn hoá thị trường
363,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
982,68 N
Khối lượng
920,40 N
Chỉ số P/E
13,90
Cao nhất trong 52 tuần
2.012 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.575 ¥
EPS
133 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
191,59 Tr
Số nhân viên
31 N
Mở
1.842 ¥
Cao
1.860 ¥
Thấp
1.830 ¥
Vốn hoá thị trường
363,21 T
Khối lượng giao dịch trung bình
982,68 N
Khối lượng
920,40 N
Chỉ số P/E
13,90
Cao nhất trong 52 tuần
2.012 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.575 ¥
EPS
133 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
191,59 Tr
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nagoya Railroad Co., Ltd., publicly trading as Meitetsu, is a private railway company operating around Aichi Prefecture and Gifu Prefecture of Japan. Meitetsu, headquartered in Nagoya, is a core company of the Meitetsu Group which is involved in transport, retail, hotels, leisure/tourism and real estate, among other industries. Meitetsu is famous for its red trains, with almost all trains being either fully red or feature red in combination with white, black or unpainted stainless steel. Apart from special liveries, the only current train type to not feature red is the 2000 series "μ-Sky" trains used on Airport Line Limited Express services which feature a blue and white livery. The 300 series used on the through service to the Nagoya Municipal Subway Kamiiida Line has unpainted stainless steel with a thick pink stripe below a thin red stripe. As of March 2025, Meitetsu, as one of the largest private railway companies in Japan, operated 20 railway lines, 444.2 kilometres of track, 276 stations, and 1,080 train cars. Wikipedia
Giới thiệu về Nagoya Railroad Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên30,6 N
Ngày thành lập25 thg 6, 1894
Trụ sở chínhNagoya, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
167,18 T
180,32 T
175,59 T
156,88 T
Giá vốn hàng bán
143,97 T
150,89 T
154,86 T
134,11 T
Chi phí doanh thu
143,97 T
150,89 T
154,86 T
134,11 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
15,32 T
15,02 T
9,04 T
13,88 T
Chi phí hoạt động
15,32 T
15,02 T
16,11 T
13,88 T
Tổng chi phí hoạt động
159,28 T
165,91 T
170,98 T
147,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,89 T
14,41 T
4,61 T
8,89 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
481,00 Tr
206,00 Tr
512,00 Tr
-138,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
13,30 T
16,07 T
-315,00 Tr
12,40 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,57 T
14,92 T
4,13 T
12,47 T
Chi phí thuế thu nhập
9,58 T
4,83 T
1,75 T
-47,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
72,05%
30,05%
-556,51%
-0,38%
Chi phí hoạt động khác
-
-
3,34 T
-
Thu nhập ròng
4,52 T
11,03 T
659,00 Tr
12,58 T
Biên lợi nhuận ròng
2,71%
6,12%
0,38%
8,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
111,00 Tr
864,00 Tr
102,00 Tr
1,74 T
Chi phí lãi suất
-1,22 T
-1,29 T
-1,42 T
-1,62 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,11 T
-429,00 Tr
-1,32 T
117,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
3,47 T
-
EBITDA
19,22 T
24,93 T
16,31 T
20,58 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google