Finance

Danh sách
9041:TYO
Kintetsu Group Holdings Co Ltd
3.466,00 ¥
+0,84%
(+29,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9041...
Mở
3.472 ¥
Cao
3.487 ¥
Thấp
3.448 ¥
Vốn hoá thị trường
660,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
816,30 N
Khối lượng
511,80 N
Cổ tức
1,73%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,04
Cao nhất trong 52 tuần
3.728 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.771 ¥
EPS
288 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
190,11 Tr
Số nhân viên
45 N
Mở
3.472 ¥
Cao
3.487 ¥
Thấp
3.448 ¥
Vốn hoá thị trường
660,83 T
Khối lượng giao dịch trung bình
816,30 N
Khối lượng
511,80 N
Cổ tức
1,73%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,04
Cao nhất trong 52 tuần
3.728 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.771 ¥
EPS
288 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
190,11 Tr
Số nhân viên
45 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Kintetsu Group Holdings Co., Ltd., referred to as Kintetsu GHD, is a Japanese railway holding company which primarily owns the Kintetsu Railway as well as Kintetsu World Express, Kintetsu Department Store, and its other 141 corporations, which are collectively known as Kintetsu Group. Its subsidiaries operates tourism, real estate, and shipping companies, and has a major rail car-building operation Kinki Sharyo which produces trains used in Japan, the United States, Egypt and Hong Kong. Wikipedia
Giới thiệu về Kintetsu Group Holdings Co Ltd
Giám đốc điều hànhTetsuya Kobayashi | Toshihide Ogura
Số nhân viên44,8 N
Ngày thành lập16 thg 9, 1910
Trụ sở chínhŌsaka, Kansai, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
428,62 T
457,57 T
436,42 T
460,53 T
Giá vốn hàng bán
348,30 T
367,10 T
358,55 T
376,32 T
Chi phí doanh thu
348,30 T
367,10 T
358,55 T
376,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
60,14 T
60,30 T
60,78 T
61,08 T
Chi phí hoạt động
60,14 T
60,30 T
60,78 T
61,08 T
Tổng chi phí hoạt động
408,44 T
427,40 T
419,32 T
437,40 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
20,18 T
30,17 T
17,10 T
23,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
648,00 Tr
686,00 Tr
808,00 Tr
-99,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
23,24 T
29,61 T
9,59 T
21,96 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
19,74 T
28,96 T
15,83 T
20,94 T
Chi phí thuế thu nhập
7,18 T
10,47 T
-5,28 T
8,52 T
Thuế suất hiệu dụng
30,90%
35,36%
-55,09%
38,78%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
12,96 T
16,71 T
13,33 T
11,76 T
Biên lợi nhuận ròng
3,02%
3,65%
3,05%
2,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,55 T
1,45 T
1,39 T
1,67 T
Chi phí lãi suất
-3,47 T
-3,83 T
-4,00 T
-4,20 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,92 T
-2,38 T
-2,61 T
-2,53 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
40,84 T
50,78 T
38,98 T
45,01 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google