Finance

Danh sách
9031:TYO
Nishi-Nippon Railroad Co Ltd
2.855,00 ¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9031...
Vốn hoá thị trường
226,57 T
Khối lượng giao dịch trung bình
310,51 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,45%
Cổ tức hằng quý
18 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,34
Cao nhất trong 52 tuần
3.299 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.192 ¥
EPS
451 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,85 Tr
Số nhân viên
20 N
Vốn hoá thị trường
226,57 T
Khối lượng giao dịch trung bình
310,51 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,45%
Cổ tức hằng quý
18 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
6,34
Cao nhất trong 52 tuần
3.299 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.192 ¥
EPS
451 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,85 Tr
Số nhân viên
20 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Nishi-Nippon Railroad Company, Ltd., also called Nishitetsu or NNR, TYO: 9031 is one of Japan's "Big 16" private railroad companies. With headquarters in Fukuoka, it operates local and highway buses, supermarkets, real estate and travel agencies, as well as railways in Fukuoka Prefecture. It also owns the Chikuhō Electric Railroad. In addition, in 1943 the company owned the Nishitetsu Baseball Club, a team in the Japanese Baseball League. From 1950 to 1972, the company owned the Lions, a Pacific League baseball team. The company introduced nimoca, a smart card ticketing system, in May 2008. Wikipedia
Giới thiệu về Nishi-Nippon Railroad Co Ltd
Giám đốc điều hànhSumio Kuratomi
Số nhân viên19,5 N
Ngày thành lập17 thg 12, 1908
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
118,63 T
121,30 T
130,60 T
119,55 T
Giá vốn hàng bán
101,80 T
103,51 T
114,34 T
105,30 T
Chi phí doanh thu
101,80 T
103,51 T
114,34 T
105,30 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,88 T
8,14 T
4,97 T
7,94 T
Chi phí hoạt động
7,88 T
8,14 T
8,75 T
7,94 T
Tổng chi phí hoạt động
109,68 T
111,65 T
123,10 T
113,24 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,95 T
9,65 T
7,50 T
6,31 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
186,00 Tr
466,00 Tr
655,00 Tr
724,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,64 T
14,73 T
7,21 T
12,18 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
9,30 T
14,60 T
8,24 T
7,63 T
Chi phí thuế thu nhập
4,37 T
3,31 T
2,70 T
3,61 T
Thuế suất hiệu dụng
29,83%
22,45%
37,39%
29,62%
Chi phí hoạt động khác
-
-
1,03 T
-
Thu nhập ròng
10,05 T
11,24 T
4,38 T
8,40 T
Biên lợi nhuận ròng
8,47%
9,27%
3,36%
7,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
412,00 Tr
771,00 Tr
265,00 Tr
696,00 Tr
Chi phí lãi suất
-786,00 Tr
-830,00 Tr
-869,00 Tr
-932,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-374,00 Tr
-59,00 Tr
-604,00 Tr
-236,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
2,58 T
-
EBITDA
14,64 T
27,39 T
13,52 T
12,35 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google