Finance

Danh sách
9008:TYO
Keio Corp
746,70 ¥
+0,76%
(+5,60) 1 ngày
6 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9008...
Mở
742 ¥
Cao
750 ¥
Thấp
741 ¥
Vốn hoá thị trường
437,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,22 Tr
Khối lượng
1,37 Tr
Cổ tức
2,95%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,24
Cao nhất trong 52 tuần
849 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
711 ¥
EPS
73 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
122,10 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
742 ¥
Cao
750 ¥
Thấp
741 ¥
Vốn hoá thị trường
437,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,22 Tr
Khối lượng
1,37 Tr
Cổ tức
2,95%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,24
Cao nhất trong 52 tuần
849 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
711 ¥
EPS
73 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
122,10 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty cổ phần Điện thiết Keiō là một nhà điều hành đường sắt tư nhân ở Tokyo, Nhật Bản và là công ty trung tâm của Tập đoàn Keiō tham gia vào lĩnh vực vận tải, bán lẻ, bất động sản và nhiều ngành công nghiệp khác. Cái tên "Keio" có nguồn gốc từ việc lấy mỗi kí tự từ hai nơi mà tuyến đường sắt chạy qua: "Tōkyō" và "Hachiōji". Mạng lưới đường sắt Keiō kết nối các vùng ngoại ô phía tây của Tokyo và Sagamihara ở Kanagawa với trung tâm Tokyo tại ga Shinjuku. Wikipedia
Giới thiệu về Keio Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13,1 N
Ngày thành lập1 thg 6, 1948
Trụ sở chínhTama, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
123,16 T / 118,75 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
116,95 T
129,48 T
136,78 T
123,16 T
Giá vốn hàng bán
87,14 T
97,96 T
115,64 T
91,58 T
Chi phí doanh thu
87,14 T
97,96 T
115,64 T
91,58 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
14,99 T
14,88 T
-2,11 T
15,40 T
Chi phí hoạt động
14,99 T
14,88 T
16,94 T
15,40 T
Tổng chi phí hoạt động
102,13 T
112,84 T
132,57 T
106,98 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
14,82 T
16,63 T
4,20 T
16,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
97,00 Tr
119,00 Tr
530,00 Tr
-7,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
13,75 T
16,12 T
11,62 T
16,89 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,88 T
16,80 T
3,68 T
16,16 T
Chi phí thuế thu nhập
3,95 T
4,52 T
1,97 T
5,15 T
Thuế suất hiệu dụng
28,74%
28,03%
16,92%
30,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
6,56 T
-
Thu nhập ròng
9,75 T
11,56 T
9,65 T
11,71 T
Biên lợi nhuận ròng
8,33%
8,93%
7,05%
9,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
82,00 Tr
1,05 T
52,00 Tr
1,20 T
Chi phí lãi suất
-1,15 T
-1,16 T
-1,20 T
-1,31 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,07 T
-110,00 Tr
-1,15 T
-104,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
12,33 T
-
EBITDA
23,20 T
24,84 T
12,85 T
24,83 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google