Finance

Danh sách
9006:TYO
Keikyu Corp
1.526,50 ¥
+0,66%
(+10,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9006...
Mở
1.534 ¥
Cao
1.537 ¥
Thấp
1.522 ¥
Vốn hoá thị trường
420,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
907,10 N
Khối lượng
680,80 N
Cổ tức
3,01%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
15,30
Cao nhất trong 52 tuần
1.668 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.400 ¥
EPS
100 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
275,39 Tr
Số nhân viên
8 N
Mở
1.534 ¥
Cao
1.537 ¥
Thấp
1.522 ¥
Vốn hoá thị trường
420,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
907,10 N
Khối lượng
680,80 N
Cổ tức
3,01%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
15,30
Cao nhất trong 52 tuần
1.668 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.400 ¥
EPS
100 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
275,39 Tr
Số nhân viên
8 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Keikyu Corporation, also known as Keihin Kyūkō or, more recently, Keikyū, is a private railroad that connects inner Tokyo to Kawasaki, Yokohama, Yokosuka and other points on the Miura Peninsula in Kanagawa Prefecture. It also provides rail access to Haneda Airport in Tokyo. Keihin means the Tokyo - Yokohama area. The company's railroad origins date back to 1898, but the current company dates to 1948. The railway pioneered Kantō region's first electric train and the nation's third, after Hanshin Electric Railway and Nagoya Electric Railway with the opening of a short 2 km long section of what later became the Daishi Line in January 1899. It is a member of the Fuyo Group and has its headquarters in Yokohama. The company changed its English name from Keihin Electric Express Railway Co., Ltd. to Keikyu Corporation on 21 October 2010. Trains on the Main Line have a maximum operating speed of 120 km/h, making it the third fastest private railroad in the Tokyo region after the Keisei Skyliner and the Tsukuba Express. The track gauge is 1,435 mm, differing from the more common Japanese track gauge of 1,067 mm. Wikipedia
Giới thiệu về Keikyu Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,18 N
Ngày thành lập25 thg 2, 1898
Trụ sở chínhYokohama, Kanagawa, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
69,45 T
72,99 T
88,63 T
74,53 T
Giá vốn hàng bán
48,67 T
53,06 T
69,44 T
54,71 T
Chi phí doanh thu
48,67 T
53,06 T
69,44 T
54,71 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,75 T
11,35 T
6,86 T
12,07 T
Chi phí hoạt động
10,75 T
11,35 T
12,78 T
12,07 T
Tổng chi phí hoạt động
59,42 T
64,41 T
82,22 T
66,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,02 T
8,59 T
6,41 T
7,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
76,00 Tr
-1,24 T
433,00 Tr
212,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,02 T
4,83 T
9,96 T
6,79 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,98 T
6,41 T
5,53 T
6,85 T
Chi phí thuế thu nhập
4,17 T
1,37 T
1,18 T
2,12 T
Thuế suất hiệu dụng
29,75%
-
11,85%
31,17%
Chi phí hoạt động khác
-
-
2,18 T
-
Thu nhập ròng
9,83 T
3,46 T
8,78 T
4,71 T
Biên lợi nhuận ròng
14,16%
-
9,90%
6,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
49,00 Tr
268,00 Tr
41,00 Tr
368,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,32 T
-1,39 T
-1,50 T
-1,64 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,28 T
-1,12 T
-1,46 T
-1,27 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
3,75 T
-
EBITDA
17,00 T
15,72 T
13,73 T
15,07 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google