Finance

Danh sách
9001:TYO
Tobu Railway Co Ltd
2.828,50 ¥
+1,82%
(+50,50) 1 ngày
13 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 9001...
Mở
2.806 ¥
Cao
2.836 ¥
Thấp
2.796 ¥
Vốn hoá thị trường
557,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
790,66 N
Khối lượng
566,70 N
Cổ tức
2,47%
Cổ tức hằng quý
18 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,92
Cao nhất trong 52 tuần
3.236 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.462 ¥
EPS
285 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
211,27 Tr
Số nhân viên
18 N
Mở
2.806 ¥
Cao
2.836 ¥
Thấp
2.796 ¥
Vốn hoá thị trường
557,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
790,66 N
Khối lượng
566,70 N
Cổ tức
2,47%
Cổ tức hằng quý
18 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,92
Cao nhất trong 52 tuần
3.236 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.462 ¥
EPS
285 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
211,27 Tr
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tobu Railway Company, Ltd. is a Japanese commuter railway and keiretsu holding company in the Greater Tokyo Area as well as an intercity and regional operator in the Kantō region. Excluding the Japan Railways Group companies, Tobu's 463.3 km rail system is the second longest in Japan after Kintetsu. It serves large portions of Saitama Prefecture, Gunma Prefecture and Tochigi Prefecture, as well as northern Tokyo and western Chiba Prefecture. Tobu Railway Company is listed in the First Section of the Tokyo Stock Exchange and is a constituent of the Nikkei 225 index. The Tobu corporate group is also engaged in road transportation, real estate, and retail. It is the owner of the Tokyo Skytree, the third tallest tower in the world. The company is a member of the Fuyo Group keiretsu. The name "Tobu" is formed from the kanji for east and Musashi, the initial area served. Wikipedia
Giới thiệu về Tobu Railway Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên18,1 N
Ngày thành lập1 thg 11, 1897
Trụ sở chínhTôkyô, Kanto Region, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
156,29 T / 154,53 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
162,14 T
165,17 T
179,52 T
156,29 T
Giá vốn hàng bán
113,72 T
109,49 T
132,57 T
102,89 T
Chi phí doanh thu
113,72 T
109,49 T
132,57 T
102,89 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
31,84 T
33,06 T
10,68 T
32,38 T
Chi phí hoạt động
31,84 T
33,06 T
33,28 T
32,38 T
Tổng chi phí hoạt động
145,56 T
142,55 T
165,86 T
135,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
16,58 T
22,62 T
13,66 T
21,02 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
377,00 Tr
342,00 Tr
939,00 Tr
225,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
14,49 T
33,95 T
12,42 T
20,83 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
14,81 T
22,38 T
12,72 T
20,71 T
Chi phí thuế thu nhập
4,31 T
10,20 T
4,34 T
6,56 T
Thuế suất hiệu dụng
29,78%
30,04%
34,94%
31,50%
Chi phí hoạt động khác
-
-
4,65 T
-
Thu nhập ròng
10,03 T
23,66 T
7,94 T
14,19 T
Biên lợi nhuận ròng
6,19%
14,33%
4,42%
9,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
1,38 T
-
1,90 T
Chi phí lãi suất
-2,15 T
-1,96 T
-2,11 T
-2,43 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,15 T
-577,00 Tr
-2,11 T
-532,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
17,88 T
-
EBITDA
30,10 T
-
27,46 T
34,82 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google