Finance

Danh sách
8TRA:ETR
Traton SE
33,14 €
-1,54%
(-0,52) 1 ngày
13 thg 10, 17:35:22 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8TRA...
Mở
33,80 €
Cao
33,82 €
Thấp
33,08 €
Vốn hoá thị trường
16,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
127,71 N
Khối lượng
98,66 N
Cổ tức
2,81%
Cổ tức hằng quý
0,23 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,37
Cao nhất trong 52 tuần
41,38 €
Thấp nhất trong 52 tuần
25,78 €
EPS
3,54 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
500,00 Tr
Số nhân viên
109 N
Mở
33,80 €
Cao
33,82 €
Thấp
33,08 €
Vốn hoá thị trường
16,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
127,71 N
Khối lượng
98,66 N
Cổ tức
2,81%
Cổ tức hằng quý
0,23 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
9,37
Cao nhất trong 52 tuần
41,38 €
Thấp nhất trong 52 tuần
25,78 €
EPS
3,54 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
500,00 Tr
Số nhân viên
109 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Traton SE, known as the Traton Group, is a subsidiary of the Volkswagen Group and one of the world's largest commercial vehicle manufacturers, with its Scania, MAN, International, Volkswagen Truck & Bus, IC Bus and Neoplan brands. The company also has digital services branded as RIO. In 2025, the group sold 305,486 vehicles. The range of products includes light-, medium-, and heavy-duty trucks, as well as vans and buses. As of December 31, 2025, Traton employed around 108,000 people in its commercial vehicle brands. Wikipedia
Giới thiệu về Traton SE
Giám đốc điều hànhChristian Levin
Số nhân viên109 N
Ngày thành lậpthg 12 2018
Trụ sở chínhMünchen, Bayern, Đức
Lĩnh vực-
Trang webtraton.com
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / 1,24 €
Doanh thu/Ước tính (EUR)
11,76 T / 11,50 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,42 T
11,73 T
10,23 T
11,76 T
Giá vốn hàng bán
8,15 T
9,28 T
8,22 T
8,87 T
Chi phí doanh thu
8,60 T
9,77 T
8,72 T
9,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,21 T
1,28 T
1,28 T
1,33 T
Chi phí hoạt động
1,36 T
1,02 T
1,23 T
1,58 T
Tổng chi phí hoạt động
9,95 T
10,79 T
9,95 T
10,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
464,00 Tr
942,00 Tr
281,00 Tr
772,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
131,00 Tr
95,00 Tr
9,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
451,00 Tr
585,00 Tr
308,00 Tr
1,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
451,00 Tr
799,00 Tr
528,00 Tr
882,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
127,00 Tr
76,00 Tr
83,00 Tr
316,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,16%
12,99%
26,95%
30,86%
Chi phí hoạt động khác
144,00 Tr
-265,00 Tr
-46,00 Tr
253,00 Tr
Thu nhập ròng
324,00 Tr
511,00 Tr
225,00 Tr
708,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,11%
4,36%
2,20%
6,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
1,11
1,22
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
58,00 Tr
55,00 Tr
82,00 Tr
46,00 Tr
Chi phí lãi suất
-178,00 Tr
-158,00 Tr
-120,00 Tr
-137,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-120,00 Tr
-103,00 Tr
-38,00 Tr
-91,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
853,00 Tr
2,06 T
737,00 Tr
1,18 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-9,00 Tr
-10,00 Tr
-54,00 Tr
-197,00 Tr
Các ứng dụng của Google