Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 3 ngày nữa
Xem chi tiết
8GM:ETR
General Motors
75,99 €
+1,74%
(+1,30) 1 ngày
16 thg 10, 17:35:53 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8GM...
Mở
74,61 €
Cao
75,99 €
Thấp
74,61 €
Vốn hoá thị trường
73,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
186,00
Khối lượng
38,00
Cao nhất trong 52 tuần
79,53 €
Thấp nhất trong 52 tuần
48,16 €
Số nhân viên
156 N
Mở
74,61 €
Cao
75,99 €
Thấp
74,61 €
Vốn hoá thị trường
73,67 T
Khối lượng giao dịch trung bình
186,00
Khối lượng
38,00
Cao nhất trong 52 tuần
79,53 €
Thấp nhất trong 52 tuần
48,16 €
Số nhân viên
156 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
General Motors Corporation là một hãng sản xuất ô tô Hoa Kỳ, đóng trụ sở ở Detroit, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Đây đã là hãng sản xuất ô tô lớn thứ nhì thế giới, sau Toyota theo xếp hạng doanh số toàn cầu năm 2008. GM đã là hãng có doanh số ô tô hàng đầu trong 77 năm liên tục từ năm 1931 đến 2007. Hãng này sản xuất xe hơi và xe tải tại 34 quốc gia. GM sử dụng 244.500 nhân công trên toàn thế giới, bán và cung cấp xe dịch vụ ở 140 quốc gia. Năm 2008, 8,35 triệu chiếc xe hơi và xe tải của GM đã được bán ra trên toàn cầu dưới các thương hiệu Buick, Cadillac, Chevrolet, GMC, Opel, Vauxhall, Holden và Wuling. Cuối năm 2008, GM cùng với Chrysler đã nhận được khoản vay của chính quyền Hoa Kỳ, Canada, và Ontario để tránh phá sản do suy thoái kinh tế cuối thập niên 2000, khủng hoảng giá dầu mỏ cuối thập niên 2000, quản lý tồi và cạnh tranh khốc liệt. Ngày 20 tháng 2 năm 2009, bộ phận Saab của GM đã đệ đơn xin tái tổ chức trong một phiên toà ở Thuỵ Điển sau khi bị từ chối các khoản vay từ chính phủ Thụy Điển. General Motors đã chính thức nộp đơn xin bảo hộ phá sản lên tòa án ở khu Hạ Manhattan, thành phố New York vào đầu giờ sáng ngày 1 tháng 6 giờ địa phương. Wikipedia
Giới thiệu về General Motors
Giám đốc điều hànhMary Barra
Số nhân viên156 N
Ngày thành lập16 thg 9, 1908
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgm.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 3 ngày nữa
Thứ 3, 20 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 3,63 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 48,76 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
48,59 T
45,29 T
43,62 T
48,03 T
Giá vốn hàng bán
40,34 T
36,10 T
35,03 T
40,70 T
Chi phí doanh thu
43,88 T
39,80 T
38,62 T
44,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,96 T
2,53 T
2,00 T
2,13 T
Chi phí hoạt động
1,96 T
2,53 T
2,00 T
2,13 T
Tổng chi phí hoạt động
45,83 T
42,33 T
40,62 T
46,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,76 T
2,96 T
3,01 T
1,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
175,00 Tr
-66,00 Tr
68,00 Tr
-26,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,42 T
-4,25 T
3,35 T
1,57 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,01 T
1,79 T
3,35 T
1,57 T
Chi phí thuế thu nhập
127,00 Tr
-988,00 Tr
642,00 Tr
214,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
8,95%
23,26%
19,18%
13,66%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,33 T
-3,31 T
2,63 T
1,30 T
Biên lợi nhuận ròng
2,73%
-7,31%
6,02%
2,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,80
2,51
3,70
3,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
220,00 Tr
243,00 Tr
173,00 Tr
183,00 Tr
Chi phí lãi suất
-209,00 Tr
-167,00 Tr
-158,00 Tr
-151,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
11,00 Tr
76,00 Tr
15,00 Tr
32,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,59 T
3,85 T
4,68 T
3,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google