Finance

Danh sách
8572:TYO
Acom Co Ltd
453,00 ¥
-1,22%
(-5,60) 1 ngày
14 thg 10, 14:25:55 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8572...
Mở
458 ¥
Cao
458 ¥
Thấp
450 ¥
Vốn hoá thị trường
709,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,58 Tr
Khối lượng
1,06 Tr
Cổ tức
4,86%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,98
Cao nhất trong 52 tuần
540 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
430 ¥
EPS
41 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,57 T
Số nhân viên
6 N
Mở
458 ¥
Cao
458 ¥
Thấp
450 ¥
Vốn hoá thị trường
709,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,58 Tr
Khối lượng
1,06 Tr
Cổ tức
4,86%
Cổ tức hằng quý
5 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
10,98
Cao nhất trong 52 tuần
540 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
430 ¥
EPS
41 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,57 T
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Acom is one of Japan's largest consumer loan companies. The name "Acom" stands for Affection, Confidence and Moderation. The company was founded by Masao Kinoshita, who was later replaced by his eldest son Kyosuke Kinoshita, the current chairman of the company. In addition to providing loans, Acom issues credit cards. At the end of 2008, Mitsubishi UFJ obtained control of more than 40% of Acom stock and Acom became a consolidated subsidiary of MUFG. Wikipedia
Giới thiệu về Acom Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,63 N
Ngày thành lập23 thg 10, 1978
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webacom.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
88,73 T / 87,75 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
83,28 T
85,62 T
86,44 T
88,73 T
Giá vốn hàng bán
545,00 Tr
704,00 Tr
632,00 Tr
666,00 Tr
Chi phí doanh thu
545,00 Tr
704,00 Tr
632,00 Tr
666,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,30 T
-11,30 T
80,40 T
-
Chi phí hoạt động
55,12 T
55,00 T
65,44 T
56,10 T
Tổng chi phí hoạt động
55,67 T
55,70 T
66,08 T
56,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
27,61 T
29,92 T
20,36 T
31,97 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,52 T
-4,94 T
4,74 T
-2,24 T
EBT bao gồm các mục bất thường
25,91 T
27,90 T
18,31 T
29,58 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
26,06 T
27,95 T
18,32 T
29,64 T
Chi phí thuế thu nhập
7,95 T
8,86 T
5,96 T
8,78 T
Thuế suất hiệu dụng
30,68%
31,75%
32,52%
29,70%
Chi phí hoạt động khác
43,82 T
66,30 T
-114,63 T
56,10 T
Thu nhập ròng
16,86 T
17,71 T
10,95 T
19,14 T
Biên lợi nhuận ròng
20,24%
20,68%
12,66%
21,57%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,00 Tr
3,09 T
-
18,00 Tr
Chi phí lãi suất
-3,09 T
-
-6,60 T
-1,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-3,09 T
3,09 T
-6,60 T
17,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
3,89 T
-
EBITDA
28,54 T
30,40 T
20,76 T
32,37 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google