Finance

Danh sách
Tại sao 8473 tăng 2,60%?
Tìm hiểu sâu hơn
8473:TYO
SBI Holdings Inc
3.042,00 ¥
+2,60%
(+77,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8473...
Mở
3.015 ¥
Cao
3.055 ¥
Thấp
2.990 ¥
Vốn hoá thị trường
2,01 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,88 Tr
Khối lượng
3,42 Tr
Cổ tức
3,12%
Cổ tức hằng quý
24 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
4,11
Cao nhất trong 52 tuần
3.866 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.631 ¥
EPS
740 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
236,25 Tr
Số nhân viên
19 N
Mở
3.015 ¥
Cao
3.055 ¥
Thấp
2.990 ¥
Vốn hoá thị trường
2,01 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,88 Tr
Khối lượng
3,42 Tr
Cổ tức
3,12%
Cổ tức hằng quý
24 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
4,11
Cao nhất trong 52 tuần
3.866 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.631 ¥
EPS
740 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
236,25 Tr
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
SBI Holdings, sometimes referred to as Strategic Business Innovator Group, is a financial services company group based in Tokyo, Japan. The group's businesses and companies are held primarily at SBI Holdings. Some of the most prominent subsidiaries are SBI Securities, SBI Shinsei Bank and SBI Investments. The company provides financial services in a wide range of categories, including securities, asset management, banking and insurance and has formed an Internet-based financial conglomerate. The group also has a biotechnology-related business line which develops cosmetics, health foods and drug discovery. Furthermore, the group operates the business school SBI Graduate School. SBI is listed on the first section of the Tokyo Stock Exchange and Osaka Securities Exchange. In 2022, the company entered into a comprehensive capital and business alliance with Sumitomo Mitsui Financial Group, and received investment from SMFG. Wikipedia
Giới thiệu về SBI Holdings Inc
Giám đốc điều hànhYoshitaka Kitao
Số nhân viên18,7 N
Ngày thành lập8 thg 7, 1999
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
571,01 T / 571,00 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
459,37 T
587,10 T
406,95 T
571,01 T
Giá vốn hàng bán
304,91 T
113,24 T
503,94 T
103,19 T
Chi phí doanh thu
304,91 T
113,24 T
503,94 T
103,19 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
1,80 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
102,50 T
157,38 T
20,28 T
157,49 T
Chi phí hoạt động
123,47 T
157,38 T
101,56 T
157,49 T
Tổng chi phí hoạt động
428,38 T
270,62 T
605,50 T
260,68 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
30,99 T
316,48 T
-198,55 T
310,33 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
41,29 T
-29,82 T
72,60 T
-22,04 T
EBT bao gồm các mục bất thường
121,75 T
221,21 T
83,35 T
225,81 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
121,72 T
221,20 T
108,63 T
225,81 T
Chi phí thuế thu nhập
40,47 T
41,26 T
-3,99 T
69,03 T
Thuế suất hiệu dụng
33,24%
18,65%
-4,79%
30,57%
Chi phí hoạt động khác
20,98 T
-
31,49 T
-
Thu nhập ròng
81,20 T
183,34 T
78,44 T
148,06 T
Biên lợi nhuận ròng
17,68%
31,23%
19,28%
25,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
39,31 T
-
161,81 T
-
Chi phí lãi suất
-
-72,55 T
-
-79,53 T
Chi phí lãi suất ròng
39,31 T
-72,55 T
161,81 T
-79,53 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
47,98 T
-
EBITDA
47,35 T
333,43 T
-180,26 T
327,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google