Finance

Danh sách
Tại sao 8359 giảm 2,13%?
Tìm hiểu sâu hơn
8359:TYO
Hachijuni Nagano Bank Ltd
2.809,50 ¥
-2,13%
(-61,00) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8359...
Mở
2.878 ¥
Cao
2.884 ¥
Thấp
2.756 ¥
Vốn hoá thị trường
1,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,27 Tr
Khối lượng
1,96 Tr
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
14 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,84
Cao nhất trong 52 tuần
2.892 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.387 ¥
EPS
157 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
495,91 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
2.878 ¥
Cao
2.884 ¥
Thấp
2.756 ¥
Vốn hoá thị trường
1,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,27 Tr
Khối lượng
1,96 Tr
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
14 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
17,84
Cao nhất trong 52 tuần
2.892 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.387 ¥
EPS
157 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
495,91 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hachijuni Bank is a Japanese regional bank with its head office in Nagano City, Nagano Prefecture, Japan. Its name means the 82nd Bank, as it was established in 1931 as the merger of 19th NationalBank, established in 1877 in Ueda, Nagano, and 63th National Bank, established in 1888 in Matsushiro, Nagano, reflecting the good banker's arithmetic sense of 19 plus 63 equals 82. The bank moved its head office to the current address of Nakagosho Okda-machi, Nagano City, in 1969. Hachijuni Bank has its branch offices not only in the major cities of Nagano Prefecture, but also in other major cities of Japan's Central, Kanto and Kansai Regions. It also has its overseas branch in Hong Kong, and business offices in Bangkok, Shanghai and Singapore. Wikipedia
Giới thiệu về Hachijuni Nagano Bank Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên4,13 N
Ngày thành lập1 thg 8, 1931
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
75,27 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
48,07 T
59,06 T
79,68 T
75,27 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
17,48 T
18,44 T
26,63 T
18,72 T
Chi phí hoạt động
29,29 T
33,45 T
65,76 T
38,68 T
Tổng chi phí hoạt động
29,29 T
33,45 T
65,76 T
38,68 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
18,78 T
25,61 T
13,92 T
36,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
18,73 T
25,50 T
12,47 T
36,59 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,78 T
25,61 T
13,92 T
36,60 T
Chi phí thuế thu nhập
5,37 T
7,53 T
-4,43 T
12,79 T
Thuế suất hiệu dụng
28,69%
29,53%
-35,53%
34,96%
Chi phí hoạt động khác
11,81 T
15,01 T
39,13 T
19,96 T
Thu nhập ròng
13,34 T
17,95 T
16,86 T
23,72 T
Biên lợi nhuận ròng
27,75%
30,40%
21,16%
31,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google