Finance

Danh sách
Tại sao 8316 tăng 3,40%?
Tìm hiểu sâu hơn
8316:TYO
Tập đoàn Tài chính Sumitomo Mitsui
3.471,00 ¥
+3,40%
(+114,00) 1 ngày
30 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8316...
Mở
3.378 ¥
Cao
3.485 ¥
Thấp
3.363 ¥
Vốn hoá thị trường
26,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
12,16 Tr
Khối lượng
29,23 Tr
Cổ tức
4,52%
Cổ tức hằng quý
39 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2027
Chỉ số P/E
7,79
Cao nhất trong 52 tuần
3.630 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.934 ¥
EPS
446 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,40 T
Số nhân viên
123 N
Mở
3.378 ¥
Cao
3.485 ¥
Thấp
3.363 ¥
Vốn hoá thị trường
26,39 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
12,16 Tr
Khối lượng
29,23 Tr
Cổ tức
4,52%
Cổ tức hằng quý
39 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2027
Chỉ số P/E
7,79
Cao nhất trong 52 tuần
3.630 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.934 ¥
EPS
446 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,40 T
Số nhân viên
123 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sumitomo Mitsui Financial Group, Inc., initialed as SMFG until 2018 and SMBC Group since, is a major Japanese multinational financial services group and holding company. It is the parent of Sumitomo Mitsui Banking Corporation, SMBC Trust Bank, and SMBC Nikko Securities. SMBC originates from the 2001 merger of Sumitomo Bank with the Sakura Bank, itself a successor to the Mitsui Bank, and the group holding entity was created in December 2002 after which SMBC became its wholly owned subsidiary. SMBC Group operates in retail, corporate, and investment banking segment worldwide. It provides financial products and services to a wide range of clients, including individuals, small and medium-sized enterprises, large corporations, financial institutions and public sector entities. It operates in over 40 countries and maintains a presence in all International Financial Centres as the 12th biggest bank in the world by total assets. It is one of the largest global financial institutions in project finance space by total loan value. It is headquartered in the Marunouchi neighborhood of Tokyo. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Tài chính Sumitomo Mitsui
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên123 N
Ngày thành lập2 thg 12, 2002
Trụ sở chínhChiyoda, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang websmfg.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
1,69 NT / 1,25 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,61 NT
1,58 NT
-170,60 T
1,69 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
629,11 T
670,45 T
645,41 T
712,20 T
Chi phí hoạt động
817,09 T
958,86 T
291,86 T
1,00 NT
Tổng chi phí hoạt động
817,09 T
958,86 T
291,86 T
1,00 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
794,79 T
620,93 T
-462,46 T
693,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
793,90 T
618,75 T
-339,19 T
691,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
794,79 T
620,93 T
-330,17 T
693,14 T
Chi phí thuế thu nhập
235,17 T
164,46 T
-141,80 T
185,47 T
Thuế suất hiệu dụng
29,62%
26,58%
41,80%
26,82%
Chi phí hoạt động khác
187,98 T
288,41 T
-353,55 T
289,55 T
Thu nhập ròng
556,61 T
461,26 T
-207,34 T
501,37 T
Biên lợi nhuận ròng
34,53%
29,20%
121,53%
29,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google