Finance

Danh sách
Tại sao 8308 tăng 2,91%?
Tìm hiểu sâu hơn
8308:TYO
Resona Holdings Inc
2.546,00 ¥
+2,91%
(+72,00) 1 ngày
5 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8308...
Mở
2.480 ¥
Cao
2.555 ¥
Thấp
2.462 ¥
Vốn hoá thị trường
5,87 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,37 Tr
Khối lượng
8,81 Tr
Cổ tức
1,14%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,45
Cao nhất trong 52 tuần
2.601 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.402 ¥
EPS
119 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
21 N
Mở
2.480 ¥
Cao
2.555 ¥
Thấp
2.462 ¥
Vốn hoá thị trường
5,87 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
9,37 Tr
Khối lượng
8,81 Tr
Cổ tức
1,14%
Cổ tức hằng quý
7 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
21,45
Cao nhất trong 52 tuần
2.601 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.402 ¥
EPS
119 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,32 T
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Resona Holdings, Inc. is the holding company of Resona Group, the fifth-largest banking group in Japan as of 2012. It is headquartered in the Kiba area of Koto, Tokyo. The main operating entities of the group are Resona Bank, a nationwide corporate and retail bank headquartered in Osaka, and Saitama Resona Bank, a smaller bank headquartered in Saitama which primarily serves Saitama Prefecture, and are thus considered to be "city banks" of Japan. Most of these banks' operations are descended from Daiwa Bank and Asahi Bank, which merged in 2003. Wikipedia
Giới thiệu về Resona Holdings Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên20,8 N
Ngày thành lập1918
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
288,03 T / 222,24 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
251,22 T
286,98 T
300,13 T
288,03 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
115,09 T
114,16 T
122,59 T
120,35 T
Chi phí hoạt động
149,12 T
174,00 T
221,49 T
171,75 T
Tổng chi phí hoạt động
149,12 T
174,00 T
221,49 T
171,75 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
102,10 T
112,98 T
78,64 T
116,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
101,82 T
112,89 T
71,93 T
116,10 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
102,10 T
112,98 T
78,64 T
116,28 T
Chi phí thuế thu nhập
28,93 T
33,22 T
35,39 T
35,20 T
Thuế suất hiệu dụng
28,42%
29,43%
49,20%
30,32%
Chi phí hoạt động khác
34,03 T
59,84 T
98,90 T
51,40 T
Thu nhập ròng
72,34 T
79,26 T
36,59 T
80,53 T
Biên lợi nhuận ròng
28,79%
27,62%
12,19%
27,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google