Finance

Danh sách
8050:TYO
Seiko
9.840,00 ¥
-0,81%
(-80,00) 1 ngày
30 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8050...
Mở
9.950 ¥
Cao
10.070 ¥
Thấp
9.840 ¥
Vốn hoá thị trường
814,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
555,12 N
Khối lượng
523,30 N
Cổ tức
0,84%
Cổ tức hằng quý
21 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
29,99
Cao nhất trong 52 tuần
11.920 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.125 ¥
EPS
328 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,22 Tr
Số nhân viên
11 N
Mở
9.950 ¥
Cao
10.070 ¥
Thấp
9.840 ¥
Vốn hoá thị trường
814,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
555,12 N
Khối lượng
523,30 N
Cổ tức
0,84%
Cổ tức hằng quý
21 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
29,99
Cao nhất trong 52 tuần
11.920 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
3.125 ¥
EPS
328 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
41,22 Tr
Số nhân viên
11 N
Hồ sơ
Tập đoàn cổ phần Seiko hay ngắn gọn là Seiko là một công ty Nhật Bản thành lập vào năm 1881; nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất và mua bán đồng hồ, thiết bị điện tử, phụ kiện bán dẫn và quang học. Trong đó Seiko nổi tiếng nhất trong lĩnh vực sản xuất đồng hồ và công ty này cũng là công ty đầu tiên trên thế giới sản xuất đồng hồ chạy bằng máy thạch anh có tên gọi là Astron. Công ty cũng được biết đến là nhà sản xuất đồng hồ Chronograph tự động đầu tiên được sử dụng trong vũ trụ. Wikipedia
Giới thiệu về Seiko
Giám đốc điều hànhHattori Shinji
Số nhân viên11,3 N
Ngày thành lập20 thg 1, 1881
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webseiko.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
99,09 T / 83,50 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
83,41 T
93,59 T
81,57 T
99,09 T
Giá vốn hàng bán
44,98 T
49,16 T
44,95 T
51,31 T
Chi phí doanh thu
44,98 T
49,16 T
44,95 T
51,31 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
29,76 T
32,32 T
34,56 T
32,34 T
Chi phí hoạt động
29,76 T
32,32 T
34,71 T
32,34 T
Tổng chi phí hoạt động
74,74 T
81,48 T
79,66 T
83,65 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,67 T
12,11 T
1,91 T
15,44 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-101,00 Tr
-267,00 Tr
-215,00 Tr
-88,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,91 T
12,23 T
1,62 T
16,49 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,91 T
13,40 T
2,32 T
16,49 T
Chi phí thuế thu nhập
2,76 T
4,19 T
191,00 Tr
5,10 T
Thuế suất hiệu dụng
31,00%
-
11,80%
30,91%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
6,15 T
8,04 T
1,44 T
11,20 T
Biên lợi nhuận ròng
7,37%
-
1,77%
11,30%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
132,00 Tr
566,00 Tr
183,00 Tr
598,00 Tr
Chi phí lãi suất
-359,00 Tr
-361,00 Tr
-319,00 Tr
-374,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-227,00 Tr
205,00 Tr
-136,00 Tr
224,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
12,14 T
15,69 T
5,43 T
18,96 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google