Finance

Danh sách
8022:TYO
Mizuno
4.050,00 ¥
-1,70%
(-70,00) 1 ngày
29 thg 9, 13:33:29 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 8022...
Mở
4.130 ¥
Cao
4.135 ¥
Thấp
4.050 ¥
Vốn hoá thị trường
322,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
235,21 N
Khối lượng
67,30 N
Cổ tức
1,48%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
15,86
Cao nhất trong 52 tuần
4.460 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.576 ¥
EPS
255 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,34 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
4.130 ¥
Cao
4.135 ¥
Thấp
4.050 ¥
Vốn hoá thị trường
322,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
235,21 N
Khối lượng
67,30 N
Cổ tức
1,48%
Cổ tức hằng quý
15 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
15,86
Cao nhất trong 52 tuần
4.460 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.576 ¥
EPS
255 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,34 Tr
Số nhân viên
4 N
Hồ sơ
Mizuno Corporation là một công ty về dụng cụ và đồ thể thao, thành lập ở Osaka vào năm 1906 bởi Rihachi Mizuno. Ngày nay, Mizuno là một công ty toàn cầu, chuyên sản xuất và cung cấp đa dạng các sản phẩm dụng cụ và đồ thể thao dành cho các môn như golf, tennis, bóng chày, bóng chuyền bóng, bóng đá, chạy bộ, bóng bầu dục, trượt tuyết, xe đạp, judo, bóng bàn, cầu, quyền anh, bơi lội và điền kinh. Wikipedia
Giới thiệu về Mizuno
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,68 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1906
Trụ sở chínhŌsaka, Ōsaka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
71,50 T / 69,09 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
62,98 T
60,84 T
71,70 T
71,50 T
Giá vốn hàng bán
37,01 T
34,79 T
42,04 T
40,36 T
Chi phí doanh thu
37,01 T
34,79 T
42,04 T
40,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
20,24 T
20,12 T
21,61 T
22,79 T
Chi phí hoạt động
20,24 T
20,12 T
24,99 T
22,79 T
Tổng chi phí hoạt động
57,25 T
54,91 T
67,04 T
63,14 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,73 T
5,93 T
4,66 T
8,36 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-138,00 Tr
31,00 Tr
158,00 Tr
61,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,62 T
6,70 T
4,94 T
8,67 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,08 T
6,26 T
5,00 T
8,67 T
Chi phí thuế thu nhập
1,57 T
1,62 T
1,45 T
2,54 T
Thuế suất hiệu dụng
23,78%
24,15%
29,34%
29,26%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,00 T
5,01 T
3,49 T
6,03 T
Biên lợi nhuận ròng
7,93%
8,23%
4,87%
8,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
196,00 Tr
32,00 Tr
107,00 Tr
232,00 Tr
Chi phí lãi suất
-55,00 Tr
-65,00 Tr
-141,00 Tr
-77,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
141,00 Tr
-33,00 Tr
-34,00 Tr
155,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
3,19 T
-
EBITDA
6,62 T
6,72 T
5,62 T
9,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google