Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
-0,20%
1.108,23
-2,24
-0,20%
1.110,471.107,751.111,341.093,81
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,26%
605,63
+1,56
+0,26%
604,07604,07606,04600,91
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,70%
1.209,95
+8,46
+0,70%
1.201,491.205,921.215,311.201,02
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
-0,40%
1.758,23
-7,07
-0,40%
1.765,301.764,031.764,031.736,40
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
+0,72%
634,94
+4,52
+0,72%
630,42630,34636,69626,03
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+1,30%
852,37
+10,92
+1,30%
841,45843,60858,11840,11
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,01%
218,85
+0,020
+0,01%
218,83218,83219,32217,33
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
-1,50%
3.528,49
-53,74
-1,50%
3.582,233.550,603.562,623.447,78
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
+0,10%
914,82
+0,93
+0,10%
913,89912,75918,12906,67
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+1,93%
1.472,27
+27,94
+1,93%
1.444,331.446,871.480,741.446,30
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
-0,93%
2.390,61
-22,35
-0,93%
2.412,962.403,992.411,412.373,90
7976:TYO
Bút chì Mitsubishi
2.500,00 ¥
+0,77%
(+19,00) 1 ngày
13 thg 5, 12:59:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7976...
Mở
2.475 ¥
Cao
2.507 ¥
Thấp
2.470 ¥
Vốn hoá thị trường
150,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
95,90 N
Khối lượng
33,90 N
Cổ tức
2,00%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
18,73
Cao nhất trong 52 tuần
2.590 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.981 ¥
EPS
133 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
57,65 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Uniball and Uni are brands of pens and pencils, made by the Mitsubishi Pencil Company Limited of Japan. The brand was introduced in 1979 as a rollerball pen model, then expanding to the rest of Mitsubishi Pencil products. Mitsubishi Pencil Company distributes over 3,000 core products in over 100 countries through subsidiaries, such as Mitsubishi Pencil Company UK. Distribution in the United States, Canada and Mexico is by Uni-ball's North American Corporation in Wheaton, Illinois. In Germany they are sold by Faber-Castell, in the Persian Gulf and the Middle East by Hoshan Pan Gulf, in India by Linc Pen and Plastics Limited, and in the Philippines by Lupel Corporation. Despite its naming and the nearly identical logomarks, Mitsubishi Pencil Company is unrelated to the Mitsubishi Group, and has never been a part of their keiretsu. The logo itself is a family crest, or kamon. Wikipedia
Giới thiệu về Bút chì Mitsubishi
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,87 N
Ngày thành lập17 thg 4, 1925
Trụ sở chínhShinagawa, Các quận đặc biệt của Tokyo, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webmpuni.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
20,66 T
20,84 T
25,73 T
24,71 T
Giá vốn hàng bán
10,28 T
10,68 T
13,64 T
12,48 T
Chi phí doanh thu
10,28 T
10,68 T
13,64 T
12,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
4,21 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,09 T
8,49 T
2,81 T
8,72 T
Chi phí hoạt động
8,09 T
8,49 T
8,73 T
8,72 T
Tổng chi phí hoạt động
18,36 T
19,16 T
22,37 T
21,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,29 T
1,67 T
3,36 T
3,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
17,00 Tr
91,00 Tr
-261,00 Tr
106,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,30 T
1,75 T
3,36 T
3,54 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,62 T
1,78 T
3,31 T
3,55 T
Chi phí thuế thu nhập
573,00 Tr
849,00 Tr
1,03 T
1,03 T
Thuế suất hiệu dụng
24,96%
48,43%
30,70%
29,12%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,68 T
848,00 Tr
2,24 T
2,46 T
Biên lợi nhuận ròng
8,16%
4,07%
8,72%
9,97%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
310,00 Tr
67,00 Tr
357,00 Tr
46,00 Tr
Chi phí lãi suất
-26,00 Tr
-73,00 Tr
-112,00 Tr
-79,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
284,00 Tr
-6,00 Tr
245,00 Tr
-33,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
1,11 T
-
EBITDA
3,62 T
-
4,73 T
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Các tác vụ của tôi
Bạn chưa tạo tác vụ nào
Các tác vụ của bạn sẽ xuất hiện ở đây. Hãy lên lịch cho các tác vụ và để Google Finance làm việc khi bạn vắng mặt.
Mẫu
Tóm tắt danh sách theo dõi
Bản phân tích hằng ngày về danh sách theo dõi của bạn trước giờ mở cửa
Kết quả kinh doanh sắp tới
Báo cáo kết quả kinh doanh sắp tới trong tuần
Mức độ biến động và khối lượng bất thường
Cảnh báo sớm về mức độ biến động và khối lượng hôm nay