Finance

Danh sách
Tại sao 7976 giảm 3,93%?
Tìm hiểu sâu hơn
7976:TYO
Bút chì Mitsubishi
3.545,00 ¥
-3,93%
(-145,00) 1 ngày
6 thg 11, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7976...
Mở
3.660 ¥
Cao
3.660 ¥
Thấp
3.510 ¥
Vốn hoá thị trường
212,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
167,19 N
Khối lượng
161,40 N
Cổ tức
1,45%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
22,39
Cao nhất trong 52 tuần
3.775 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.006 ¥
EPS
158 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
57,65 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
3.660 ¥
Cao
3.660 ¥
Thấp
3.510 ¥
Vốn hoá thị trường
212,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
167,19 N
Khối lượng
161,40 N
Cổ tức
1,45%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
22,39
Cao nhất trong 52 tuần
3.775 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.006 ¥
EPS
158 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
57,65 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Uniball and Uni are brands of pens and pencils, made by the Mitsubishi Pencil Company Limited of Japan. The brand was introduced in 1979 as a rollerball pen model, then expanding to the rest of Mitsubishi Pencil products. Mitsubishi Pencil Company distributes over 3,000 core products in over 100 countries through subsidiaries, such as Mitsubishi Pencil Company UK. Distribution in the United States, Canada and Mexico is by Uni-ball's North American Corporation in Wheaton, Illinois. In Germany they are sold by Faber-Castell, in the Persian Gulf and the Middle East by Hoshan Pan Gulf, in India by Linc Pen and Plastics Limited, and in the Philippines by Lupel Corporation. Despite its naming and the nearly identical logomarks, Mitsubishi Pencil Company is unrelated to the Mitsubishi Group, and has never been a part of their keiretsu. The logo itself is a family crest, or kamon. Wikipedia
Giới thiệu về Bút chì Mitsubishi
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,87 N
Ngày thành lập17 thg 4, 1925
Trụ sở chínhShinagawa, Các quận đặc biệt của Tokyo, Nhật Bản
Lĩnh vựcIndustrials
Ngành-
Trang webmpuni.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 10, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
22,07 T / 22,77 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
25,73 T
24,71 T
23,05 T
22,07 T
Giá vốn hàng bán
13,64 T
12,48 T
11,26 T
10,46 T
Chi phí doanh thu
13,64 T
12,48 T
11,26 T
10,46 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,21 T
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,81 T
8,72 T
9,13 T
8,70 T
Chi phí hoạt động
8,73 T
8,72 T
9,13 T
8,70 T
Tổng chi phí hoạt động
22,37 T
21,19 T
20,39 T
19,15 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,36 T
3,52 T
2,65 T
2,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-261,00 Tr
106,00 Tr
7,00 Tr
70,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,36 T
3,54 T
2,89 T
2,71 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,31 T
3,55 T
3,10 T
2,70 T
Chi phí thuế thu nhập
1,03 T
1,03 T
1,05 T
838,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,70%
29,12%
36,21%
30,93%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,24 T
2,46 T
1,80 T
1,86 T
Biên lợi nhuận ròng
8,72%
9,97%
7,79%
8,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
357,00 Tr
46,00 Tr
398,00 Tr
68,00 Tr
Chi phí lãi suất
-112,00 Tr
-79,00 Tr
-64,00 Tr
-71,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
245,00 Tr
-33,00 Tr
334,00 Tr
-3,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,11 T
-
-
-
EBITDA
4,73 T
-
4,00 T
4,28 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google