Finance

Danh sách
7951:TYO
Yamaha
1.203,50 ¥
+1,26%
(+15,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7951...
Mở
1.209 ¥
Cao
1.212 ¥
Thấp
1.193 ¥
Vốn hoá thị trường
557,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,20 Tr
Khối lượng
3,29 Tr
Cổ tức
2,16%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,79
Cao nhất trong 52 tuần
1.432 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
963 ¥
EPS
72 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
181,85 Tr
Số nhân viên
18 N
Mở
1.209 ¥
Cao
1.212 ¥
Thấp
1.193 ¥
Vốn hoá thị trường
557,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,20 Tr
Khối lượng
3,29 Tr
Cổ tức
2,16%
Cổ tức hằng quý
6 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,79
Cao nhất trong 52 tuần
1.432 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
963 ¥
EPS
72 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
181,85 Tr
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Yamaha Yamaha Corporation là một công ty đa quốc gia của Nhật Bản chuyên sản xuất nhạc cụ và thiết bị âm thanh. Đây là một trong những thành phần của chỉ số Nikkei 225 và là công ty sản xuất nhạc cụ lớn nhất thế giới. Bộ phận sản xuất xe máy trước đây được thành lập vào năm 1955 với tên gọi Yamaha Motor Co., Ltd., ban đầu đây là một công ty trực thuộc nhưng sau đó đã được tách ra thành một công ty độc lập. Wikipedia
Giới thiệu về Yamaha
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên17,9 N
Ngày thành lập1887
Trụ sở chínhHamamatsu, Shizuoka, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webyamaha.com
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
116,34 T / 112,43 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
112,48 T
124,65 T
124,32 T
116,34 T
Giá vốn hàng bán
70,45 T
76,64 T
78,10 T
69,45 T
Chi phí doanh thu
70,45 T
76,64 T
78,10 T
69,45 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
33,93 T
35,67 T
39,47 T
37,59 T
Chi phí hoạt động
34,14 T
36,08 T
38,44 T
37,36 T
Tổng chi phí hoạt động
104,59 T
112,72 T
116,54 T
106,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,88 T
11,93 T
7,77 T
9,52 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
-
-
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
10,42 T
14,83 T
6,25 T
14,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,42 T
14,83 T
9,15 T
10,51 T
Chi phí thuế thu nhập
3,02 T
4,33 T
2,73 T
4,05 T
Thuế suất hiệu dụng
28,95%
29,23%
43,73%
27,41%
Chi phí hoạt động khác
216,00 Tr
408,00 Tr
-1,03 T
-236,00 Tr
Thu nhập ròng
7,37 T
10,43 T
3,53 T
10,69 T
Biên lợi nhuận ròng
6,56%
8,37%
2,84%
9,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,54 T
3,14 T
-
1,14 T
Chi phí lãi suất
-
-248,00 Tr
-1,58 T
-142,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,54 T
2,90 T
-1,58 T
999,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
12,94 T
17,16 T
7,80 T
14,89 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-725,00 Tr
-
Các ứng dụng của Google