Finance

Beta
Danh sách
7803:TYO
Bushiroad
258,00 ¥
+0,78%
(+2,00) 1 ngày
1 thg 6, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7803...
Mở
260 ¥
Cao
264 ¥
Thấp
255 ¥
Vốn hoá thị trường
35,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
588,08 N
Khối lượng
748,30 N
Cổ tức
0,87%
Cổ tức hằng quý
1 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 6, 2024
Chỉ số P/E
6,70
Cao nhất trong 52 tuần
402 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
237 ¥
EPS
39 ¥
Số nhân viên
873
Mở
260 ¥
Cao
264 ¥
Thấp
255 ¥
Vốn hoá thị trường
35,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
588,08 N
Khối lượng
748,30 N
Cổ tức
0,87%
Cổ tức hằng quý
1 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 6, 2024
Chỉ số P/E
6,70
Cao nhất trong 52 tuần
402 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
237 ¥
EPS
39 ¥
Số nhân viên
873
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Bushiroad Inc. là một công ty Nhật Bản chuyên sản xuất các trò chơi thẻ sưu tập và thẻ trao đổi, được thành lập vào năm 2007 bởi Kidani Takaaki và có trụ sở tại Tokyo. Bushiroad tạo ra và sở hữu dòng sản phẩm nhượng quyền thương mại Tantei Opera Milky Holmes, và đã phát hành hai visual novel Milky Holmes do Artdink phát triển trên hệ máy PlayStation Portable. Vào ngày 29 tháng 1 năm 2012, Bushiroad thông báo đã mua lại toàn bộ New Japan Pro-Wrestling, một công ty tổ chức đấu vật chuyên nghiệp lớn, với giá 500 triệu yên Nhật. Tại Tokyo Game Show 2012, Bushiroad thông báo phát hành Bushimo, một nền tảng chơi game xã hội mới trên điện thoại thông minh, vào mùa đông năm 2012. Tháng 3 năm 2013, Bushiroad thông báo về sự hồi sinh của dòng sản phẩm nhượng quyền thương mại Neppu Kairiku Bushi Road, khởi đầu bằng một phim anime truyền hình dài 90 phút phát sóng vào ngày 31 tháng 12 năm 2013 như kết quả từ sự hợp tác giữa bản thân công ty, Bandai Visual, Nitroplus và Kinema Citrus. Bushiroad ra mắt một tạp chí phát hành hàng tháng mới vào tháng 9 năm 2013 có tựa đề Monthly Bushiroad. Wikipedia
Giới thiệu về Bushiroad
Giám đốc điều hànhKidani Takaaki
Số nhân viên873
Ngày thành lập18 thg 5, 2007
Trụ sở chínhCác quận đặc biệt của Tokyo, Kanto Region, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
16,80 T
13,77 T
14,07 T
14,52 T
Giá vốn hàng bán
10,35 T
8,55 T
9,06 T
9,48 T
Chi phí doanh thu
10,35 T
8,55 T
9,06 T
9,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,50 T
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,97 T
3,55 T
3,77 T
3,95 T
Chi phí hoạt động
4,40 T
3,55 T
3,77 T
3,95 T
Tổng chi phí hoạt động
14,74 T
12,10 T
12,83 T
13,42 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,06 T
1,67 T
1,24 T
1,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
11,00 Tr
9,00 Tr
29,00 Tr
37,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,95 T
1,93 T
1,56 T
1,53 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,95 T
1,93 T
1,56 T
1,53 T
Chi phí thuế thu nhập
158,00 Tr
236,00 Tr
590,00 Tr
356,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
8,12%
12,22%
37,92%
23,25%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,72 T
1,66 T
914,00 Tr
1,02 T
Biên lợi nhuận ròng
10,26%
12,08%
6,49%
7,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
68,00 Tr
115,00 Tr
93,00 Tr
144,00 Tr
Chi phí lãi suất
-23,00 Tr
-18,00 Tr
-21,00 Tr
-23,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
45,00 Tr
97,00 Tr
72,00 Tr
121,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,22 T
1,83 T
1,40 T
1,26 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu