Finance

Danh sách
Tại sao 7762 giảm 3,13%?
Tìm hiểu sâu hơn
7762:TYO
Citizen
2.355,00 ¥
-3,13%
(-76,00) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7762...
Mở
2.457 ¥
Cao
2.460 ¥
Thấp
2.350 ¥
Vốn hoá thị trường
573,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,55 Tr
Khối lượng
1,24 Tr
Cổ tức
2,00%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
18,63
Cao nhất trong 52 tuần
2.920 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.032 ¥
EPS
126 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
318,28 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
2.457 ¥
Cao
2.460 ¥
Thấp
2.350 ¥
Vốn hoá thị trường
573,53 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,55 Tr
Khối lượng
1,24 Tr
Cổ tức
2,00%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
18,63
Cao nhất trong 52 tuần
2.920 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.032 ¥
EPS
126 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
318,28 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty cổ phần Citizen là một công ty Nhật Bản có trụ sở chính ở Tokyo, Nhật Bản. Citizen nổi tiếng với các sản phẩm laser chính xác hiệu Cincom và các thương hiệu đồng hồ Citizen. Được thành lập năm 1918 với tên Học viện nghiên cứu đồng hồ Shokosha, ngày nay Citizen là một trong các hãng sản xuất đồng hồ lớn nhất thế giới. Tên thương mại có nguồn gốc từ một loại đồng hồ đeo tay được bán vào năm 1924. Wikipedia
Giới thiệu về Citizen
Giám đốc điều hànhToshihiko Sato
Số nhân viên12,1 N
Ngày thành lập1918
Trụ sở chínhNishitōkyō, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webcitizen.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
14 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
98,13 T / 84,75 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
83,97 T
97,86 T
89,70 T
98,13 T
Giá vốn hàng bán
47,40 T
54,51 T
52,58 T
54,08 T
Chi phí doanh thu
47,40 T
54,51 T
52,58 T
54,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
5,77 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
28,28 T
32,44 T
19,48 T
34,14 T
Chi phí hoạt động
28,28 T
32,44 T
30,77 T
34,14 T
Tổng chi phí hoạt động
75,68 T
86,96 T
83,34 T
88,22 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,29 T
10,90 T
6,36 T
9,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
177,00 Tr
69,00 Tr
73,00 Tr
39,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,79 T
13,91 T
6,69 T
12,27 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,14 T
14,19 T
8,07 T
11,76 T
Chi phí thuế thu nhập
1,07 T
3,49 T
-2,23 T
3,40 T
Thuế suất hiệu dụng
28,28%
-
-33,27%
27,66%
Chi phí hoạt động khác
-
-
62,00 Tr
-
Thu nhập ròng
2,69 T
10,34 T
8,88 T
8,92 T
Biên lợi nhuận ròng
3,21%
-
9,90%
9,09%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
398,00 Tr
517,00 Tr
684,00 Tr
684,00 Tr
Chi phí lãi suất
-128,00 Tr
-133,00 Tr
-131,00 Tr
-130,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
270,00 Tr
384,00 Tr
553,00 Tr
554,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
5,48 T
-
EBITDA
11,75 T
14,30 T
9,96 T
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google