Finance

Danh sách
7745:TYO
A&D
2.894,00 ¥
+1,01%
(+29,00) 1 ngày
26 thg 8, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7745...
Mở
2.898 ¥
Cao
2.906 ¥
Thấp
2.853 ¥
Vốn hoá thị trường
80,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
116,66 N
Khối lượng
45,40 N
Cổ tức
1,90%
Cổ tức hằng quý
14 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,27
Cao nhất trong 52 tuần
3.410 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.691 ¥
EPS
203 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,49 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
2.898 ¥
Cao
2.906 ¥
Thấp
2.853 ¥
Vốn hoá thị trường
80,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
116,66 N
Khối lượng
45,40 N
Cổ tức
1,90%
Cổ tức hằng quý
14 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
14,27
Cao nhất trong 52 tuần
3.410 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.691 ¥
EPS
203 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,49 Tr
Số nhân viên
2 N
Hồ sơ
A&D Company, Limited is a Japanese company. The company headquartered in Tokyo, Japan manufacturer of measurement equipment such as digital blood pressure monitors, scales for medical and home use, ultrasonic nebulizers, as well as analog-to-digital and digital-to-analog converters for semiconductor manufacturing equipment and electron guns. "A&D" stands for "analog and digital" and is represented without any spaces It was founded in 1977 by a group of 13 engineers who left Takeda Riken Industry Co., Ltd. in Japan and was first listed on the Tokyo Stock Exchange in March 2006 as symbol 7745. Wikipedia
Giới thiệu về A&D
Giám đốc điều hànhYasunobu Morishima
Số nhân viên2,48 N
Ngày thành lập6 thg 5, 1977
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webandholon.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,83 T
18,25 T
20,69 T
14,38 T
Giá vốn hàng bán
8,71 T
10,06 T
11,14 T
7,86 T
Chi phí doanh thu
8,71 T
10,06 T
11,14 T
7,86 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
5,70 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,29 T
5,70 T
35,00 Tr
5,90 T
Chi phí hoạt động
5,29 T
5,70 T
5,99 T
5,90 T
Tổng chi phí hoạt động
14,00 T
15,76 T
17,13 T
13,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,82 T
2,49 T
3,56 T
623,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
16,00 Tr
37,00 Tr
-239,00 Tr
56,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,35 T
2,50 T
3,40 T
741,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,90 T
2,73 T
3,41 T
780,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
430,00 Tr
801,00 Tr
864,00 Tr
302,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
31,95%
32,07%
25,44%
40,76%
Chi phí hoạt động khác
-
-
204,00 Tr
-
Thu nhập ròng
909,00 Tr
1,69 T
2,53 T
432,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,74%
9,27%
12,21%
3,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
126,00 Tr
125,00 Tr
176,00 Tr
180,00 Tr
Chi phí lãi suất
-69,00 Tr
-72,00 Tr
-81,00 Tr
-74,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
57,00 Tr
53,00 Tr
95,00 Tr
106,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,28 T
-
4,04 T
1,10 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google