Finance

Danh sách
Tại sao 7740 tăng 4,66%?
Tìm hiểu sâu hơn
7740:TYO
Tamron
1.550,00 ¥
+4,66%
(+69,00) 1 ngày
7 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7740...
Mở
1.475 ¥
Cao
1.565 ¥
Thấp
1.469 ¥
Vốn hoá thị trường
257,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
445,43 N
Khối lượng
1,35 Tr
Cổ tức
2,98%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
22,56
Cao nhất trong 52 tuần
1.565 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
962 ¥
EPS
69 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,73 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
1.475 ¥
Cao
1.565 ¥
Thấp
1.469 ¥
Vốn hoá thị trường
257,35 T
Khối lượng giao dịch trung bình
445,43 N
Khối lượng
1,35 Tr
Cổ tức
2,98%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
22,56
Cao nhất trong 52 tuần
1.565 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
962 ¥
EPS
69 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,73 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tamron Co., Ltd. là một công ty Nhật Bản chuyên sản xuất ống kính máy ảnh, linh kiện quang học và các thiết bị quang học dùng trong thương mại/công nghiệp. Tên của công ty bắt nguồn từ họ của Uhyoue Tamura, người có vai trò quan trọng trong việc phát triển các công nghệ quang học của Tamron. Tên ban đầu Taisei Optical được đổi thành Tamron nhân dịp kỷ niệm 20 năm thành lập công ty. Công ty có năm nhà máy sản xuất tại Hirosaki, Namioka, Owani, Trung Quốc và Việt Nam. Các công ty con được đặt tại Mỹ, Đức, Pháp, Hồng Kông, Thượng Hải, Moscow, Ấn Độ và Việt Nam. Sony là cổ đông lớn của công ty, nắm giữ 15,02% cổ phần tính đến năm 2024. Wikipedia
Giới thiệu về Tamron
Giám đốc điều hànhShogo Sakuraba
Số nhân viên4,98 N
Ngày thành lập1 thg 11, 1950
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtamron.com
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
24,80 T / 22,41 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,39 T
21,97 T
18,48 T
24,80 T
Giá vốn hàng bán
12,00 T
12,86 T
10,28 T
14,87 T
Chi phí doanh thu
12,00 T
12,86 T
10,28 T
14,87 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
7,31 T
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,21 T
-1,46 T
4,77 T
5,67 T
Chi phí hoạt động
5,21 T
5,86 T
4,77 T
5,67 T
Tổng chi phí hoạt động
17,20 T
18,72 T
15,04 T
20,55 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,18 T
3,25 T
3,44 T
4,25 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
84,00 Tr
79,00 Tr
113,00 Tr
50,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,30 T
3,30 T
3,36 T
4,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,21 T
3,24 T
3,44 T
4,35 T
Chi phí thuế thu nhập
1,12 T
1,60 T
651,00 Tr
893,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
48,38%
19,36%
20,40%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,18 T
1,70 T
2,71 T
3,48 T
Biên lợi nhuận ròng
-
7,75%
14,67%
14,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
56,00 Tr
154,00 Tr
76,00 Tr
297,00 Tr
Chi phí lãi suất
-13,00 Tr
-34,00 Tr
-10,00 Tr
-12,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
43,00 Tr
120,00 Tr
66,00 Tr
285,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,95 T
4,13 T
4,32 T
5,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google