Finance

Danh sách
Tại sao 7279 giảm 3,26%?
Tìm hiểu sâu hơn
7279:TYO
HI-LEX
2.255,00 ¥
-3,26%
(-76,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7279...
Mở
2.312 ¥
Cao
2.338 ¥
Thấp
2.252 ¥
Vốn hoá thị trường
86,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,37 N
Khối lượng
111,70 N
Cổ tức
2,20%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
1,82
Cao nhất trong 52 tuần
4.020 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.970 ¥
EPS
1.239 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,02 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
2.312 ¥
Cao
2.338 ¥
Thấp
2.252 ¥
Vốn hoá thị trường
86,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,37 N
Khối lượng
111,70 N
Cổ tức
2,20%
Cổ tức hằng quý
12 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
1,82
Cao nhất trong 52 tuần
4.020 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.970 ¥
EPS
1.239 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
38,02 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HI-LEX Corporation is a Japanese corporation specializing in the manufacture and sale of remote-controlling mechanical cables and accessories for two-and four-wheel vehicles, construction and industrial machinery, household and welfare appliances, medical equipment and marine vessels. The company is listed on the Tokyo Stock Exchange and the Osaka Securities Exchange and as of October 31, 2012 the company has 26 subsidiaries. In Japan the company has offices in Takarazuka, Tokyo, Nagoya and Hiroshima, factories in Takarazuka, Tamba, Sanda, Hamamatsu, Toyooka, Hamada, Honjo, Mobara, technical center in Utsunomiya and research center in Suwa. Overseas it has factories and offices in Germany, Hungary, China, India, Indonesia, Vietnam, Thailand, South Korea, UK, Italy, the United States and Mexico. In 2016, the launch of production in Tolyatti, Russia. Wikipedia
Giới thiệu về HI-LEX
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên12,1 N
Ngày thành lập20 thg 1, 1946
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webhi-lex.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
111,45 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
76,44 T
105,57 T
103,54 T
111,45 T
Giá vốn hàng bán
68,27 T
92,26 T
91,13 T
98,24 T
Chi phí doanh thu
68,27 T
92,26 T
91,13 T
98,24 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,63 T
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,02 T
12,12 T
11,37 T
11,56 T
Chi phí hoạt động
7,92 T
12,12 T
11,37 T
11,56 T
Tổng chi phí hoạt động
76,19 T
104,38 T
102,50 T
109,79 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
258,00 Tr
1,19 T
1,04 T
1,66 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
64,00 Tr
470,00 Tr
249,00 Tr
411,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,12 T
35,85 T
5,41 T
9,66 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,43 T
2,43 T
2,46 T
3,15 T
Chi phí thuế thu nhập
-243,00 Tr
1,83 T
3,90 T
3,36 T
Thuế suất hiệu dụng
-4,75%
5,11%
72,20%
34,78%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,02 T
33,36 T
1,50 T
5,98 T
Biên lợi nhuận ròng
6,56%
31,59%
1,45%
5,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
339,00 Tr
855,00 Tr
232,00 Tr
1,12 T
Chi phí lãi suất
-64,00 Tr
-207,00 Tr
-233,00 Tr
-208,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
275,00 Tr
648,00 Tr
-1,00 Tr
912,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,68 T
3,61 T
4,51 T
4,08 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google