Finance

Danh sách
7242:TYO
Tập đoàn KYB
1.562,00 ¥
+1,03%
(+16,00) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7242...
Mở
1.569 ¥
Cao
1.572 ¥
Thấp
1.542 ¥
Vốn hoá thị trường
190,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
169,83 N
Khối lượng
437,60 N
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,83
Cao nhất trong 52 tuần
1.773 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.248 ¥
EPS
200 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,54 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
1.569 ¥
Cao
1.572 ¥
Thấp
1.542 ¥
Vốn hoá thị trường
190,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
169,83 N
Khối lượng
437,60 N
Cổ tức
3,33%
Cổ tức hằng quý
13 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
7,83
Cao nhất trong 52 tuần
1.773 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.248 ¥
EPS
200 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
25,54 Tr
Số nhân viên
13 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
KYB Corporation is a Japanese, Tokyo-based automotive company. Among KYB's main products company are shock absorbers, air suspensions, power steering systems, hydraulic pumps, motors, cylinders, and valves. It is one of the world's largest shock absorber manufacturers and it also has the largest market share of concrete mixer trucks in Japan, with 85% of the market. The company has 34 manufacturing plants and 62 offices in 21 countries. KYB's American aftermarket distribution of automotive shocks and struts is headquartered in Greenwood, Indiana, with additional KYB manufacturing and distribution facilities in metro Chicago, Southern California, and metro Indianapolis. KYB Americas employs more than 100 people in all facilities. Shocks and struts for vehicles are the most popular KYB products distributed in North America. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn KYB
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13,4 N
Ngày thành lập25 thg 11, 1948
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webkyb.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
116,86 T
123,19 T
127,53 T
126,16 T
Giá vốn hàng bán
94,41 T
96,48 T
100,92 T
99,48 T
Chi phí doanh thu
94,41 T
96,48 T
100,92 T
99,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
16,57 T
17,59 T
18,31 T
18,11 T
Chi phí hoạt động
15,65 T
18,26 T
24,08 T
16,70 T
Tổng chi phí hoạt động
110,06 T
114,74 T
125,00 T
116,18 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,80 T
8,44 T
2,54 T
9,98 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-84,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,42 T
10,35 T
3,60 T
10,86 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,42 T
10,35 T
3,71 T
10,86 T
Chi phí thuế thu nhập
2,08 T
2,38 T
-1,24 T
2,06 T
Thuế suất hiệu dụng
27,98%
22,97%
-34,41%
19,01%
Chi phí hoạt động khác
-913,00 Tr
673,00 Tr
5,78 T
-1,40 T
Thu nhập ròng
5,00 T
7,49 T
4,41 T
8,30 T
Biên lợi nhuận ròng
4,28%
6,08%
3,46%
6,58%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
609,00 Tr
347,00 Tr
808,00 Tr
763,00 Tr
Chi phí lãi suất
-526,00 Tr
-304,00 Tr
-722,00 Tr
-715,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
83,00 Tr
43,00 Tr
86,00 Tr
48,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
11,58 T
13,35 T
7,55 T
14,98 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
263,00 Tr
-8,00 Tr
6,30 T
-75,00 Tr
Các ứng dụng của Google