Finance

Danh sách
7240:TYO
NOK Corp
3.029,00 ¥
0,00%
(0,00) 1 ngày
28 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7240...
Vốn hoá thị trường
487,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
335,47 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,29%
Cổ tức hằng quý
32 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
9,85
Cao nhất trong 52 tuần
3.355 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.538 ¥
EPS
308 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
172,97 Tr
Số nhân viên
37 N
Vốn hoá thị trường
487,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
335,47 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
4,29%
Cổ tức hằng quý
32 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
9,85
Cao nhất trong 52 tuần
3.355 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.538 ¥
EPS
308 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
172,97 Tr
Số nhân viên
37 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
NOK Corporation, commonly referred to as NOK, is a Japanese manufacturing company specializing in the production of sealing products, functional parts, and electronic components. Founded in 1939 and headquartered in Minato, Tokyo, Japan. NOK is an independent automotive parts supplier, boasts a domestic market share of 70% and has business relationships with all major Japan's complete vehicle manufacturers. Wikipedia
Giới thiệu về NOK Corp
Giám đốc điều hànhMasao Tsuru
Số nhân viên36,7 N
Ngày thành lập1 thg 10, 2026
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webnok.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
181,24 T / 178,00 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
187,53 T
198,32 T
180,72 T
181,24 T
Giá vốn hàng bán
154,16 T
162,39 T
150,00 T
147,19 T
Chi phí doanh thu
154,16 T
162,39 T
150,00 T
147,19 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
10,35 T
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
24,66 T
24,54 T
14,49 T
26,40 T
Chi phí hoạt động
24,66 T
24,54 T
24,84 T
26,40 T
Tổng chi phí hoạt động
178,82 T
186,92 T
174,84 T
173,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,71 T
11,40 T
5,88 T
7,65 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
307,00 Tr
600,00 Tr
236,00 Tr
375,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
12,60 T
17,87 T
32,65 T
13,89 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,97 T
18,77 T
11,00 T
13,36 T
Chi phí thuế thu nhập
3,74 T
4,65 T
10,29 T
3,36 T
Thuế suất hiệu dụng
29,69%
26,00%
31,51%
24,21%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
7,60 T
12,04 T
20,96 T
9,08 T
Biên lợi nhuận ròng
4,05%
6,07%
11,60%
5,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
131,00 Tr
1,67 T
1,26 T
1,21 T
Chi phí lãi suất
-631,00 Tr
-687,00 Tr
-630,00 Tr
-611,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-500,00 Tr
981,00 Tr
628,00 Tr
603,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
20,60 T
48,21 T
18,14 T
19,91 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google