Finance

Danh sách
7222:TYO
Nissan Shatai Co Ltd
890,00 ¥
-1,22%
(-11,00) 1 ngày
8 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7222...
Mở
898 ¥
Cao
898 ¥
Thấp
889 ¥
Vốn hoá thị trường
119,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
99,24 N
Khối lượng
103,80 N
Cổ tức
1,74%
Cổ tức hằng quý
4 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,39
Cao nhất trong 52 tuần
1.239 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
887 ¥
EPS
66 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
135,45 Tr
Số nhân viên
4 N
Mở
898 ¥
Cao
898 ¥
Thấp
889 ¥
Vốn hoá thị trường
119,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
99,24 N
Khối lượng
103,80 N
Cổ tức
1,74%
Cổ tức hằng quý
4 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
13,39
Cao nhất trong 52 tuần
1.239 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
887 ¥
EPS
66 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
135,45 Tr
Số nhân viên
4 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nissan Shatai Co., Ltd. is a Japanese automobile contract manufacturer for Nissan that is headquartered in Hiratsuka, Kanagawa. Its direct history began in 1949. As of September 2016, Nissan owns 45.8% of the company stock. It has offices around Japan and assembly lines in Hiratsuka and Kanda, Fukuoka. This should not be confused with the nearby, older Nissan Motor Kyushu Plant in Kanda that builds the Nissan Rogue and its twin the Nissan X-Trail. Nissan Shatai focuses on light commercial vehicles, multipurpose special vehicles and specially-equipped vehicles. It currently produces vehicles such as the Nissan NV200 and Nissan Elgrand. In the past, it also produced Datsun Trucks and Nissan Safaris. Wikipedia
Giới thiệu về Nissan Shatai Co Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3,64 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1949
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
98,31 T
104,69 T
112,92 T
111,96 T
Giá vốn hàng bán
93,18 T
98,06 T
106,87 T
104,80 T
Chi phí doanh thu
93,18 T
98,06 T
106,87 T
104,80 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,80 T
1,91 T
1,19 T
1,74 T
Chi phí hoạt động
1,82 T
1,92 T
2,16 T
1,75 T
Tổng chi phí hoạt động
95,00 T
99,98 T
109,04 T
106,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,31 T
4,71 T
3,88 T
5,42 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
91,00 Tr
93,00 Tr
76,00 Tr
84,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,96 T
2,31 T
2,20 T
5,62 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,49 T
4,90 T
4,07 T
5,64 T
Chi phí thuế thu nhập
978,00 Tr
539,00 Tr
794,00 Tr
1,78 T
Thuế suất hiệu dụng
33,01%
23,34%
36,03%
31,67%
Chi phí hoạt động khác
-
-
290,00 Tr
-
Thu nhập ròng
1,98 T
1,77 T
1,41 T
3,84 T
Biên lợi nhuận ròng
2,02%
1,69%
1,25%
3,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
103,00 Tr
104,00 Tr
118,00 Tr
142,00 Tr
Chi phí lãi suất
-10,00 Tr
-11,00 Tr
-9,00 Tr
-8,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
93,00 Tr
93,00 Tr
109,00 Tr
134,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
14,00 Tr
11,00 Tr
685,00 Tr
5,00 Tr
EBITDA
6,02 T
7,16 T
6,63 T
8,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google