Finance

Danh sách
7211:TYO
Mitsubishi Motors
348,90 ¥
+1,54%
(+5,30) 1 ngày
6 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7211...
Mở
343 ¥
Cao
353 ¥
Thấp
342 ¥
Vốn hoá thị trường
509,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,86 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
3 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
43,69
Cao nhất trong 52 tuần
458 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
301 ¥
EPS
8 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,49 T
Số nhân viên
28 N
Mở
343 ¥
Cao
353 ¥
Thấp
342 ¥
Vốn hoá thị trường
509,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,86 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
3 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
43,69
Cao nhất trong 52 tuần
458 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
301 ¥
EPS
8 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,49 T
Số nhân viên
28 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Mitsubishi Motors Corporation is a Japanese multinational automobile manufacturer headquartered in Minato, Tokyo, Japan. In 2011, Mitsubishi Motors was the sixth-largest Japanese automaker and the 19th-largest worldwide by production. Mitsubishi Motors took over as the 16th largest automaker worldwide by production in 2012. Since October 2016 Mitsubishi has been included in the Renault–Nissan–Mitsubishi Alliance, with Nissan owning a one-third stake in Mitsubishi from that time until November 2024, when their stake was scaled down to one quarter. Besides being part of the Renault–Nissan–Mitsubishi Alliance, it is also a part of Mitsubishi keiretsu, formerly the biggest industrial group in Japan. The company was originally formed in 1970 from the automotive division of Mitsubishi Heavy Industries. Mitsubishi Fuso Truck and Bus Corporation, which builds commercial-grade trucks, buses, and heavy construction equipment, was formerly a part of Mitsubishi Motors, but is now owned by German automotive corporation Daimler Truck, with Mitsubishi continuing to own a small stake. Wikipedia
Giới thiệu về Mitsubishi Motors
Giám đốc điều hànhKato Takao
Số nhân viên27,7 N
Ngày thành lập1970
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
619,86 T / 679,73 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
652,17 T
715,27 T
920,00 T
619,86 T
Giá vốn hàng bán
553,11 T
604,36 T
775,00 T
519,41 T
Chi phí doanh thu
553,11 T
604,36 T
775,00 T
519,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
15,04 T
15,62 T
17,10 T
15,44 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
67,24 T
75,04 T
76,32 T
69,42 T
Chi phí hoạt động
87,45 T
96,54 T
101,12 T
90,37 T
Tổng chi phí hoạt động
640,56 T
700,90 T
876,12 T
609,78 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,61 T
14,38 T
43,89 T
10,09 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,40 T
113,00 Tr
-3,98 T
-27,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-2,67 T
15,10 T
38,12 T
8,98 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,98 T
17,53 T
45,06 T
11,19 T
Chi phí thuế thu nhập
5,92 T
7,56 T
19,29 T
5,48 T
Thuế suất hiệu dụng
-221,97%
50,11%
50,59%
61,04%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-9,97 T
4,74 T
14,50 T
1,41 T
Biên lợi nhuận ròng
-1,53%
0,66%
1,58%
0,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,25 T
1,22 T
3,81 T
1,98 T
Chi phí lãi suất
-1,52 T
-1,67 T
-1,60 T
-1,71 T
Chi phí lãi suất ròng
1,74 T
-451,00 Tr
2,22 T
276,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
5,25 T
5,57 T
5,72 T
5,44 T
EBITDA
31,29 T
32,87 T
64,54 T
30,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google