Finance

Danh sách
7203:TYO
Toyota
2.900,50 ¥
-1,02%
(-30,00) 1 ngày
7 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7203...
Mở
2.930 ¥
Cao
2.944 ¥
Thấp
2.900 ¥
Vốn hoá thị trường
42,33 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
24,88 Tr
Khối lượng
21,04 Tr
Cổ tức
3,28%
Cổ tức hằng quý
24 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2027
Chỉ số P/E
8,25
Cao nhất trong 52 tuần
4.000 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.686 ¥
EPS
351 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,87 T
Số nhân viên
368 N
Mở
2.930 ¥
Cao
2.944 ¥
Thấp
2.900 ¥
Vốn hoá thị trường
42,33 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
24,88 Tr
Khối lượng
21,04 Tr
Cổ tức
3,28%
Cổ tức hằng quý
24 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 3, 2027
Chỉ số P/E
8,25
Cao nhất trong 52 tuần
4.000 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.686 ¥
EPS
351 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,87 T
Số nhân viên
368 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn xe hơi Toyota là một nhà sản xuất ô tô đa quốc gia có trụ sở tại Toyota, Aichi, Nhật Bản. Trong năm 2017, cơ cấu doanh nghiệp của Toyota bao gồm 364.445 nhân viên trên toàn thế giới. Tính đến tháng 9 năm 2018, đây là công ty lớn thứ sáu trên thế giới tính theo doanh thu. Tính đến năm 2017, Toyota là nhà sản xuất ô tô lớn nhất. Toyota là nhà sản xuất ô tô đầu tiên trên thế giới sản xuất hơn 10 triệu xe mỗi năm mà họ đã thực hiện kể từ năm 2012, khi đó họ cũng báo cáo việc sản xuất chiếc xe thứ 200 triệu của mình. Tính đến tháng 7 năm 2014, Toyota là công ty niêm yết lớn nhất tại Nhật Bản theo vốn hóa thị trường và theo doanh thu. Toyota là công ty dẫn đầu thị trường thế giới về doanh số bán xe điện hybrid và là một trong những công ty lớn nhất khuyến khích áp dụng thị trường xe hybrid trên toàn cầu. Toyota cũng là công ty dẫn đầu thị trường về xe chạy bằng pin nhiên liệu hydro. Doanh số toàn cầu tích lũy của các mẫu xe chở khách hybrid của Toyota và Lexus đạt mốc 10 triệu vào tháng 1/2017. Họ xe Prius của công ty là bảng tên xe lai bán chạy nhất thế giới với hơn 6 triệu xe đã được bán trên toàn thế giới tính đến tháng 1 năm 2017. Wikipedia
Giới thiệu về Toyota
Giám đốc điều hànhSato Koji | Kenta Kon
Số nhân viên368 N
Ngày thành lập28 thg 8, 1937
Trụ sở chínhToyota, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webglobal.toyota
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
13,53 NT / 12,84 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,38 NT
13,46 NT
12,60 NT
13,53 NT
Giá vốn hàng bán
9,66 NT
10,24 NT
9,90 NT
10,19 NT
Chi phí doanh thu
10,41 NT
11,07 NT
10,68 NT
11,09 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,13 NT
1,20 NT
1,34 NT
1,37 NT
Chi phí hoạt động
1,13 NT
1,20 NT
1,34 NT
1,37 NT
Tổng chi phí hoạt động
11,54 NT
12,27 NT
12,02 NT
12,46 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
839,55 T
1,19 NT
575,17 T
1,06 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
114,06 T
66,46 T
-293,80 T
862,94 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,23 NT
1,71 NT
964,51 T
1,96 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,23 NT
1,71 NT
964,51 T
1,96 NT
Chi phí thuế thu nhập
253,03 T
411,20 T
123,04 T
412,14 T
Thuế suất hiệu dụng
20,64%
24,04%
12,76%
20,99%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
932,08 T
1,26 NT
817,21 T
1,48 NT
Biên lợi nhuận ròng
7,53%
9,34%
6,49%
10,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
440,16 T
-
Chi phí lãi suất
-18,80 T
-37,84 T
-
-285,62 T
Chi phí lãi suất ròng
-18,80 T
-37,84 T
440,16 T
-285,62 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,42 NT
1,81 NT
670,68 T
1,71 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google