Finance

Danh sách
Tại sao 7202 giảm 2,18%?
Tìm hiểu sâu hơn
7202:TYO
Isuzu
2.067,50 ¥
-2,18%
(-46,00) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7202...
Mở
2.108 ¥
Cao
2.108 ¥
Thấp
2.061 ¥
Vốn hoá thị trường
1,42 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,72 Tr
Khối lượng
3,10 Tr
Cổ tức
4,45%
Cổ tức hằng quý
23 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,91
Cao nhất trong 52 tuần
2.929 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.822 ¥
EPS
209 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
737,78 Tr
Số nhân viên
43 N
Mở
2.108 ¥
Cao
2.108 ¥
Thấp
2.061 ¥
Vốn hoá thị trường
1,42 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,72 Tr
Khối lượng
3,10 Tr
Cổ tức
4,45%
Cổ tức hằng quý
23 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,91
Cao nhất trong 52 tuần
2.929 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.822 ¥
EPS
209 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
737,78 Tr
Số nhân viên
43 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Isuzu Motors Ltd., là một công ty sản xuất ô tô của Nhật Bản, trụ sở chính ở Tokyo. Năm 2005, Isuzu trở thành hãng lớn nhất thế giới sản xuất các dòng xe tải từ trung bình đến hạng nặng. Nó có cơ sở sản xuất nằm ở các thành phố và tỉnh của Nhật Bản như Fujisawa, Tochigi, Hokkaidō. Isuzu nổi tiếng về sản xuất các xe thương mại và động cơ diesel. Vào năm 2009, Isuzu đã sản xuất được 21 triệu động cơ diesel. Động cơ diesel của Isuzu được các hãng ô tô khác như Renault, Opel và General Motors sử dụng. Wikipedia
Giới thiệu về Isuzu
Giám đốc điều hànhKatayama Masanori
Số nhân viên43 N
Ngày thành lập1916
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webisuzu.co.jp
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
832,52 T / 825,16 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
857,46 T
874,21 T
967,55 T
832,52 T
Giá vốn hàng bán
693,10 T
702,17 T
795,33 T
644,65 T
Chi phí doanh thu
693,10 T
702,17 T
795,33 T
644,65 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
117,73 T
103,82 T
145,40 T
117,11 T
Chi phí hoạt động
116,93 T
104,24 T
141,12 T
113,11 T
Tổng chi phí hoạt động
810,03 T
806,40 T
936,44 T
757,76 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
47,43 T
67,81 T
31,11 T
74,76 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,00 Tr
-
-736,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
53,18 T
78,18 T
35,01 T
81,43 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
53,18 T
78,18 T
34,71 T
81,43 T
Chi phí thuế thu nhập
15,44 T
15,98 T
10,65 T
18,77 T
Thuế suất hiệu dụng
29,04%
20,44%
30,41%
23,05%
Chi phí hoạt động khác
-805,00 Tr
421,00 Tr
-4,29 T
-4,00 T
Thu nhập ròng
28,41 T
51,38 T
13,67 T
50,94 T
Biên lợi nhuận ròng
3,31%
5,88%
1,41%
6,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,22 T
5,99 T
-
7,27 T
Chi phí lãi suất
-1,91 T
-2,09 T
-2,15 T
-2,57 T
Chi phí lãi suất ròng
2,31 T
3,89 T
-2,15 T
4,70 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
85,30 T
106,18 T
70,05 T
113,74 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
458,00 Tr
798,00 Tr
1,12 T
-3,78 T
Các ứng dụng của Google