Finance

Danh sách
7102:TYO
Nippon Sharyo Ltd
3.530,00 ¥
-1,67%
(-60,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7102...
Mở
3.580 ¥
Cao
3.620 ¥
Thấp
3.530 ¥
Vốn hoá thị trường
51,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,84 N
Khối lượng
37,70 N
Cổ tức
1,27%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
3,92
Cao nhất trong 52 tuần
4.425 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.654 ¥
EPS
901 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,43 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
3.580 ¥
Cao
3.620 ¥
Thấp
3.530 ¥
Vốn hoá thị trường
51,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,84 N
Khối lượng
37,70 N
Cổ tức
1,27%
Cổ tức hằng quý
11 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
3,92
Cao nhất trong 52 tuần
4.425 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
2.654 ¥
EPS
901 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
14,43 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Nippon Sharyo, Ltd., formed in 1896, is a major rolling stock, heavy equipment, generator, special purpose vehicle and bridge manufacturer based in Nagoya, Japan. In 1996, it abbreviated its name to "日本車両" Nippon Sharyō. Its shortest abbreviation is Nissha "日車". It was a listed company on Nikkei 225 until 2004. It is listed on the Tokyo Stock Exchange and Nagoya Stock Exchange as ticker 7102. In 2008, Central Japan Railway Company became the majority shareholder of the financially struggling Nippon Sharyo making the firm a "consolidated subsidiary" of JR Central. In July 2012 Nippon Sharyo USA started production in their new facility in Rochelle, Illinois. The facility closed at the end of October 2018 due to a lack of orders. Wikipedia
Giới thiệu về Nippon Sharyo Ltd
Giám đốc điều hànhMamoru Tanaka
Số nhân viên2,18 N
Ngày thành lập18 thg 9, 1896
Trụ sở chínhNagoya, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
23,33 T
25,26 T
28,15 T
23,65 T
Giá vốn hàng bán
18,88 T
20,06 T
21,91 T
18,74 T
Chi phí doanh thu
18,88 T
20,06 T
21,91 T
18,74 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
363,00 Tr
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,99 T
1,97 T
1,52 T
1,99 T
Chi phí hoạt động
1,99 T
1,97 T
1,90 T
1,99 T
Tổng chi phí hoạt động
20,86 T
22,02 T
23,81 T
20,73 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,47 T
3,24 T
4,34 T
2,92 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,00 Tr
-31,00 Tr
4,00 Tr
6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,83 T
3,56 T
3,03 T
3,07 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,50 T
3,37 T
4,35 T
3,14 T
Chi phí thuế thu nhập
-1,60 T
683,00 Tr
-5,00 Tr
402,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-56,39%
-
-0,17%
13,11%
Chi phí hoạt động khác
-
-
30,00 Tr
-
Thu nhập ròng
4,43 T
2,87 T
3,03 T
2,66 T
Biên lợi nhuận ròng
19,00%
-
10,77%
11,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
22,00 Tr
211,00 Tr
40,00 Tr
249,00 Tr
Chi phí lãi suất
-51,00 Tr
-60,00 Tr
-51,00 Tr
-54,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-29,00 Tr
151,00 Tr
-11,00 Tr
195,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,08 T
3,86 T
4,99 T
3,57 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google