Finance

Danh sách
7012:TYO
Tập đoàn Công nghiệp nặng Kawasaki
2.354,50 ¥
-1,07%
(-25,50) 1 ngày
29 thg 9, 15:30:00 GMT+9  ·   JPY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho 7012...
Mở
2.364 ¥
Cao
2.376 ¥
Thấp
2.327 ¥
Vốn hoá thị trường
2,06 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
10,90 Tr
Khối lượng
7,06 Tr
Cổ tức
1,45%
Cổ tức hằng quý
9 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,46
Cao nhất trong 52 tuần
3.766 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.840 ¥
EPS
143 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
167,05 Tr
Số nhân viên
42 N
Mở
2.364 ¥
Cao
2.376 ¥
Thấp
2.327 ¥
Vốn hoá thị trường
2,06 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
10,90 Tr
Khối lượng
7,06 Tr
Cổ tức
1,45%
Cổ tức hằng quý
9 ¥
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
16,46
Cao nhất trong 52 tuần
3.766 ¥
Thấp nhất trong 52 tuần
1.840 ¥
EPS
143 ¥
Số cổ phiếu đang lưu hành
167,05 Tr
Số nhân viên
42 N
Hồ sơ
Kawasaki Heavy Industries Ltd. là một tập đoàn đại chúng đa quốc gia Nhật Bản sản xuất xe máy, động cơ, máy xây dựng, hàng không vũ trụ và quốc phòng, đầu máy toa xe và tàu thủy, có trụ sở chính đặt tại Chūō, Kobe và Minato thuộc Tokyo, Nhật Bản. Tập đoàn cũng hoạt động trong sản xuất robot công nghiệp, tuốc bin khí, máy bơm, lò hơi và nhiều sản phẩm công nghiệp khác. Tên tập đoàn được đặt theo tên của nhà sáng lập, Kawasaki Shōzō. KHI được biết đến là một trong ba nhà sản xuất công nghiệp nặng lớn nhất nước Nhật, cùng với Mitsubishi Heavy Industries và IHI. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, KHI là một phần của zaibatsu Kobe Kawasaki, gồm cả Kawasaki Steel và Kawasaki Kisen. Sau cuộc xung đột, KHI trở thành một phần của Tập đoàn DKB. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Công nghiệp nặng Kawasaki
Giám đốc điều hànhHashimoto Yasuhiko
Số nhân viên41,7 N
Ngày thành lập15 thg 10, 1896
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
7 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (JPY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (JPY)
543,58 T / 533,44 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
507,81 T
565,15 T
749,86 T
543,58 T
Giá vốn hàng bán
418,30 T
445,48 T
595,94 T
433,48 T
Chi phí doanh thu
418,30 T
445,48 T
595,94 T
433,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
78,05 T
78,53 T
94,02 T
83,79 T
Chi phí hoạt động
79,63 T
78,68 T
93,71 T
81,91 T
Tổng chi phí hoạt động
497,92 T
524,17 T
689,65 T
515,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,89 T
40,98 T
60,22 T
28,19 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-1,00 Tr
-6,80 T
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
18,55 T
53,50 T
56,66 T
34,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,55 T
53,50 T
61,12 T
34,80 T
Chi phí thuế thu nhập
1,20 T
8,04 T
11,86 T
16,02 T
Thuế suất hiệu dụng
6,49%
15,02%
20,93%
46,04%
Chi phí hoạt động khác
1,58 T
156,00 Tr
-306,00 Tr
-1,88 T
Thu nhập ròng
17,84 T
43,76 T
42,30 T
15,66 T
Biên lợi nhuận ròng
3,51%
7,74%
5,64%
2,88%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,14 T
12,10 T
444,00 Tr
5,34 T
Chi phí lãi suất
-4,79 T
-5,33 T
-18,64 T
-6,29 T
Chi phí lãi suất ròng
3,35 T
6,77 T
-18,20 T
-955,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
35,74 T
67,57 T
78,74 T
54,77 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
482,00 Tr
925,00 Tr
1,57 T
338,00 Tr
Các ứng dụng của Google